Tiếng Anh 1
Tiếng AnhLớp 1Unit 14. In the toy shop

Lesson 3

Mục tiêu bài học

  • Kể những gì mình nhìn thấy bằng câu I can see a …
  • Hát bài hát với mẫu câu I can see a …

Bài giảng

Mẫu câu

Muốn kể mình nhìn thấy gì, em nói:

I can see a + đồ vật/con vật. – Mình nhìn thấy một …

  • I can see a tiger. – Mình nhìn thấy một con hổ.
  • I can see a top. – Mình nhìn thấy một con quay.
  • I can see a teddy bear. – Mình nhìn thấy một con gấu bông.

can see = có thể nhìn thấy. Trước apple vẫn nhớ dùng an: I can see an apple.

Cùng nói (Let's talk)

Trong cửa hàng đồ chơi, Nam và mẹ chơi trò Mình nhìn thấy:

Mẹ: What can you see, Nam?
Nam: I can see a turtle.
Mẹ: I can see a top.
Nam: I can see a teddy bear! I like it!

What can you see? = Con nhìn thấy gì? Em chơi trò này khi đi dạo: I can see a bus. I can see a dog.

Bài hát: I can see a top

Hát theo giai điệu bài The Farmer in the Dell:

I can see a top, I can see a top,
Spin, spin, spin – I can see a top!
I can see a tiger, I can see a tiger,
Roar, roar, roar – I can see a tiger!

Hát thêm lời mới với turtle (slow, slow, slow) và teddy bear (hug, hug, hug).

Khái niệm chính

I can see a + đồ vật/con vật.
Kể mình nhìn thấy gì: I can see a turtle. – Mình nhìn thấy một con rùa.

Từ vựng

  • I can see a …/aɪ kən siː ə/ · phrase

    Mình nhìn thấy một …

    I can see a tiger.

  • What can you see?/wɒt kən juː siː/ · phrase

    Bạn nhìn thấy gì?

    What can you see? – I can see a top.

  • teddy bear/ˈtedi beə/ · n

    con gấu bông

    I can see a teddy bear.

Ghi nhớ

Kể mình nhìn thấy gì: I can see a + đồ vật/con vật. (an trước apple)

Dễ nhầm

  • Bỏ can: I see a top – trong bài này ta nói I can see a top.
  • Quên a: I can see tiger.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn tranh đúng.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn tranh đúng.

  3. Câu 3Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    I can see a tiger. nghĩa là gì?

  4. Câu 4Mức 2Điền vào chỗ trống

    gấu bông

    I can see a .

  5. Câu 5Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các từ thành câu đúng.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1tiger.
    2. 2can
    3. 3see
    4. 4I
    5. 5a
  6. Câu 6Mức 2Ghép nối

    Nối câu với tranh phù hợp.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  7. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Câu nào viết đúng?

  8. Câu 8Mức 2Đúng / Sai

    Nhìn tranh. Bạn nhỏ nói: “I can see a turtle.” Câu nói có đúng với tranh không?

  9. Câu 9Mức 3Đúng / Sai nhiều ý

    Nghe Nam nói trong cửa hàng đồ chơi rồi chọn Đúng hoặc Sai.

    ÝĐúngSai
    a)Nam nhìn thấy một con rùa.
    b)Nam nhìn thấy một con hổ.
    c)Nam nhìn thấy một con gấu bông.
  10. Câu 10Mức 3Trả lời ngắn

    Viết câu tiếng Anh: “Mình nhìn thấy một con quay.”