Ngân hàng câu hỏi

4.590 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#1881
Lớp 5ToánSố thập phânNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Chữ số 6 trong số 18,264 thuộc hàng nào?

  • A.Hàng chục
  • B.Hàng phần mười
  • C.Hàng phần trăm
  • D.Hàng phần nghìn

18,264: 2 là hàng phần mười, 6 là hàng phần trăm, 4 là hàng phần nghìn.

#1882
Lớp 5ToánSố thập phânNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Phân số thập phân 37/100 viết dưới dạng số thập phân là:

  • A.3,7
  • B.0,37
  • C.0,037
  • D.37,0

37/100 = 0,37 (hai chữ số sau dấu phẩy).

#1883
Lớp 5ToánSố thập phânNhận biếtĐúng / Sai

0,5 = 0,50 = 0,500

Đáp án: Đúng

Thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân, giá trị số thập phân không đổi.

#1884
Lớp 5ToánSố thập phânThông hiểuGhép nối

Nối mỗi phân số thập phân với số thập phân bằng nó:

  • 3/10 → 0,3
  • 3/100 → 0,03
  • 13/10 → 1,3
  • 3/1000 → 0,003

Số chữ số 0 ở mẫu bằng số chữ số phần thập phân.

#1885
Lớp 5ToánSố thập phânThông hiểuTrả lời ngắn

Làm tròn số 15,748 đến hàng phần mười.

Đáp án: 15,7 / 15.7

Chữ số hàng phần trăm là 4 < 5 nên giữ nguyên hàng phần mười: 15,7.

#1886
Lớp 5ToánSố thập phânThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Số lớn nhất trong các số 7,09 ; 7,9 ; 7,19 ; 7,091 là:

  • A.7,09
  • B.7,9
  • C.7,19
  • D.7,091

So sánh hàng phần mười: 7,9 có chữ số 9 lớn nhất.

#1887
Lớp 5ToánSố thập phânThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Viết số thập phân thích hợp: 3 m 7 cm = (1) m

Đáp án: (1) 3,07 / 3.07

7 cm = 7/100 m = 0,07 m ⇒ 3 m 7 cm = 3,07 m.

#1888
Lớp 5ToánSố thập phânThông hiểuSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn:

  1. 4,038
  2. 4,3
  3. 4,308
  4. 4,38

So sánh lần lượt từng hàng: 4,038 < 4,3 = 4,300 < 4,308 < 4,38.

#1889
Lớp 5ToánSố thập phânThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Làm tròn số 12,467 đến hàng phần mười ta được:

  • A.12,4
  • B.12,5
  • C.12,47
  • D.13

Chữ số hàng phần trăm là 6 ≥ 5 nên làm tròn lên: 12,5.

#1890
Lớp 5ToánThể tích – Hình hộp chữ nhật, hình lập phươngNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

1 m³ = ? dm³

  • A.10 dm³
  • B.100 dm³
  • C.1000 dm³
  • D.10 000 dm³

Hai đơn vị đo thể tích liền nhau hơn kém nhau 1000 lần.

#1891
Lớp 5ToánThể tích – Hình hộp chữ nhật, hình lập phươngThông hiểuTrả lời ngắn

Tính thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 6 cm, chiều rộng 4 cm, chiều cao 5 cm (cm³).

Đáp án: 120

V = 6 × 4 × 5 = 120 cm³.

#1892
Lớp 5ToánThể tích – Hình hộp chữ nhật, hình lập phươngThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Thể tích hình lập phương có cạnh 3 dm là:

  • A.9 dm³
  • B.27 dm³
  • C.18 dm³
  • D.54 dm³

V = 3 × 3 × 3 = 27 dm³.

#1893
Lớp 5ToánThể tích – Hình hộp chữ nhật, hình lập phươngThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Điền số thích hợp: 2,5 dm³ = (1) cm³

Đáp án: (1) 2500 / 2 500

1 dm³ = 1000 cm³ ⇒ 2,5 dm³ = 2500 cm³.

#1894
Lớp 5ToánThể tích – Hình hộp chữ nhật, hình lập phươngVận dụngTrả lời ngắn

Diện tích toàn phần của hình lập phương cạnh 4 cm là bao nhiêu cm²?

Đáp án: 96

Stp = 4 × 4 × 6 = 96 cm².

#1895
Lớp 5ToánThể tích – Hình hộp chữ nhật, hình lập phươngVận dụngTrả lời ngắn

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật dài 8 cm, rộng 5 cm, cao 4 cm là bao nhiêu cm²?

Đáp án: 104

Sxq = (8 + 5) × 2 × 4 = 104 cm².

#1896
Lớp 5ToánThể tích – Hình hộp chữ nhật, hình lập phươngVận dụng caoĐúng / Sai

Nếu cạnh hình lập phương gấp lên 2 lần thì thể tích gấp lên 4 lần.

Đáp án: Sai

Thể tích gấp 2 × 2 × 2 = 8 lần.

#1897
Lớp 5ToánTỉ số phần trămNhận biếtĐúng / Sai

0,07 = 7%

Đáp án: Đúng

0,07 = 7/100 = 7%.

#1898
Lớp 5ToánTỉ số phần trămNhận biếtGhép nối

Nối mỗi phân số với tỉ số phần trăm tương ứng:

  • 1/2 → 50%
  • 1/4 → 25%
  • 3/4 → 75%
  • 1/5 → 20%

Đổi phân số về mẫu 100: 1/2 = 50/100, 1/4 = 25/100, 3/4 = 75/100, 1/5 = 20/100.

#1899
Lớp 5ToánTỉ số phần trămThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Tỉ số phần trăm của 9 và 25 là:

  • A.36%
  • B.9%
  • C.25%
  • D.3,6%

9 : 25 = 0,36 = 36%.

#1900
Lớp 5ToánTỉ số phần trămThông hiểuTrả lời ngắn

Tìm 15% của 240.

Đáp án: 36

240 × 15 : 100 = 36.