Ngân hàng câu hỏi

4.590 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#1841
Lớp 5Tin họcSoạn thảo văn bảnThông hiểuGhép nối

Nối nút lệnh căn lề với tác dụng:

  • Align Left → Căn thẳng lề trái
  • Center → Căn giữa
  • Align Right → Căn thẳng lề phải
  • Justify → Căn thẳng hai lề

Các kiểu căn lề đoạn văn.

#1842
Lớp 5Tin họcSoạn thảo văn bảnThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Để chèn bảng vào văn bản Word, em chọn thẻ:

  • A.Insert → Table
  • B.Home → Font
  • C.View → Zoom
  • D.File → Save

Insert → Table để chèn bảng.

#1843
Lớp 5Tin họcSoạn thảo văn bảnThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Muốn chèn hình ảnh từ máy tính vào văn bản, em chọn:

  • A.Insert → Pictures
  • B.Home → Paste
  • C.Design → Colors
  • D.Review → Spelling

Insert → Pictures → This Device.

#1844
Lớp 5ToánSố đo thời gian – Chuyển động đềuNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

1,5 giờ bằng bao nhiêu phút?

  • A.15 phút
  • B.90 phút
  • C.150 phút
  • D.105 phút

1,5 × 60 = 90 phút.

#1845
Lớp 5ToánSố đo thời gian – Chuyển động đềuThông hiểuTrả lời ngắn

Một ô tô đi quãng đường 135 km trong 3 giờ. Vận tốc của ô tô là bao nhiêu km/giờ?

Đáp án: 45

v = s : t = 135 : 3 = 45 km/giờ.

#1846
Lớp 5ToánSố đo thời gian – Chuyển động đềuThông hiểuTrả lời ngắn

Một người đi xe đạp với vận tốc 12 km/giờ trong 2,5 giờ. Quãng đường người đó đi được là bao nhiêu km?

Đáp án: 30

s = v × t = 12 × 2,5 = 30 km.

#1847
Lớp 5ToánSố đo thời gian – Chuyển động đềuThông hiểuGhép nối

Nối mỗi đại lượng với công thức tính:

  • Vận tốc v → s : t
  • Quãng đường s → v × t
  • Thời gian t → s : v

Ba công thức cơ bản của chuyển động đều.

#1848
Lớp 5ToánSố đo thời gian – Chuyển động đềuVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Một con ốc sên bò với vận tốc 15 cm/phút. Hỏi sau bao lâu ốc sên bò được 1,2 m?

  • A.8 phút
  • B.12 phút
  • C.80 phút
  • D.18 phút

1,2 m = 120 cm; t = 120 : 15 = 8 phút.

#1849
Lớp 5ToánSố đo thời gian – Chuyển động đềuVận dụngTrả lời ngắn

Tính: 3 giờ 45 phút + 2 giờ 30 phút. Kết quả bằng bao nhiêu phút?

Đáp án: 375

= 5 giờ 75 phút = 6 giờ 15 phút = 375 phút.

#1850
Lớp 5ToánSố đo thời gian – Chuyển động đềuVận dụng caoTrắc nghiệm 1 đáp án

Hai xe xuất phát cùng lúc từ hai đầu quãng đường dài 180 km, đi ngược chiều nhau với vận tốc 40 km/giờ và 50 km/giờ. Sau bao lâu hai xe gặp nhau?

  • A.2 giờ
  • B.3 giờ
  • C.4 giờ
  • D.1,5 giờ

Tổng vận tốc 90 km/giờ; t = 180 : 90 = 2 giờ.

#1851
Lớp 5ToánĐơn vị đo đại lượngThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Điền số thích hợp: 3,5 m² = (1) dm²

Đáp án: (1) 350

1 m² = 100 dm² ⇒ 3,5 m² = 350 dm².

#1852
Lớp 5ToánĐơn vị đo đại lượngThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

4 tấn 25 kg = … tấn. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

  • A.4,25
  • B.4,025
  • C.4,0025
  • D.425

25 kg = 25/1000 tấn = 0,025 tấn.

#1853
Lớp 5ToánĐơn vị đo đại lượngThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

5 ha = … m². Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

  • A.500
  • B.5000
  • C.50 000
  • D.500 000

1 ha = 10 000 m² ⇒ 5 ha = 50 000 m².

#1854
Lớp 5ToánHình tam giác, hình thang, hình trònNhận biếtĐúng / Sai

Đường kính của hình tròn gấp 2 lần bán kính.

Đáp án: Đúng

d = 2 × r.

#1855
Lớp 5ToánHình tam giác, hình thang, hình trònNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Hình thang vuông là hình thang có:

  • A.Hai cạnh đáy bằng nhau
  • B.Một cạnh bên vuông góc với hai đáy
  • C.Hai cạnh bên bằng nhau
  • D.Bốn góc vuông

Hình thang vuông có một cạnh bên vuông góc với hai đáy.

#1856
Lớp 5ToánHình tam giác, hình thang, hình trònThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Diện tích hình tam giác có độ dài đáy 2,5 dm và chiều cao 1,6 dm là:

  • A.4 dm²
  • B.2 dm²
  • C.8,2 dm²
  • D.4,1 dm²

S = 2,5 × 1,6 : 2 = 2 dm².

#1857
Lớp 5ToánHình tam giác, hình thang, hình trònThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Chu vi hình tròn có đường kính 6 cm là:

  • A.18,84 cm
  • B.28,26 cm
  • C.37,68 cm
  • D.113,04 cm

C = d × 3,14 = 6 × 3,14 = 18,84 cm.

#1858
Lớp 5ToánHình tam giác, hình thang, hình trònThông hiểuTrả lời ngắn

Tính diện tích hình tam giác có độ dài đáy 12 cm và chiều cao 8 cm (đơn vị cm²).

Đáp án: 48

S = 12 × 8 : 2 = 48 cm².

#1859
Lớp 5ToánHình tam giác, hình thang, hình trònThông hiểuTrả lời ngắn

Hình thang có hai đáy là 10 cm và 6 cm, chiều cao 5 cm. Diện tích hình thang là bao nhiêu cm²?

Đáp án: 40

S = (10 + 6) × 5 : 2 = 40 cm².

#1860
Lớp 5ToánHình tam giác, hình thang, hình trònThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Chu vi hình tròn có bán kính 5 cm là:

  • A.31,4 cm
  • B.78,5 cm
  • C.15,7 cm
  • D.62,8 cm

C = r × 2 × 3,14 = 5 × 2 × 3,14 = 31,4 cm.