Ngân hàng câu hỏi

4.590 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#1861
Lớp 5ToánHình tam giác, hình thang, hình trònVận dụngTự luận

Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 120 m, đáy bé bằng 2/3 đáy lớn, chiều cao 50 m. Trung bình cứ 100 m² thu hoạch được 64,5 kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam thóc?

Hướng dẫn chấm:

- Đáy bé: 120 × 2/3 = 80 (m) (0,25 điểm).
- Diện tích thửa ruộng: (120 + 80) × 50 : 2 = 5000 (m²) (0,25 điểm).
- Số thóc thu được: 5000 : 100 × 64,5 = 3225 (kg) (0,25 điểm).
- Đáp số: 3225 kg thóc; lời giải, đơn vị đầy đủ (0,25 điểm).

Diện tích hình thang = (đáy lớn + đáy bé) × chiều cao : 2.

#1862
Lớp 5ToánHình tam giác, hình thang, hình trònVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Diện tích hình tròn có bán kính 10 cm là:

  • A.31,4 cm²
  • B.62,8 cm²
  • C.314 cm²
  • D.100 cm²

S = r × r × 3,14 = 10 × 10 × 3,14 = 314 cm².

#1863
Lớp 5ToánHình tam giác, hình thang, hình trònVận dụngTrả lời ngắn

Một hình tròn có đường kính 4 dm. Tính chu vi hình tròn đó (đơn vị dm, π ≈ 3,14).

Đáp án: 12,56 / 12.56

C = d × 3,14 = 4 × 3,14 = 12,56 dm.

#1864
Lớp 5ToánCác phép tính với số thập phânNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Kết quả của phép tính 3,456 × 10 là:

  • A.0,3456
  • B.34,56
  • C.345,6
  • D.3456

Nhân với 10: dời dấu phẩy sang phải 1 chữ số.

#1865
Lớp 5ToánCác phép tính với số thập phânNhận biếtTrả lời ngắn

Tính: 25,7 + 14,38 = ?

Đáp án: 40,08 / 40.08

Đặt thẳng cột dấu phẩy: 25,70 + 14,38 = 40,08.

#1866
Lớp 5ToánCác phép tính với số thập phânNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

4,75 × 100 = ?

  • A.47,5
  • B.475
  • C.4750
  • D.0,0475

Nhân với 100: dời dấu phẩy sang phải 2 chữ số ⇒ 475.

#1867
Lớp 5ToánCác phép tính với số thập phânThông hiểuTự luận

Đặt tính rồi tính:
a) 375,86 + 29,05
b) 80,475 − 26,827
c) 48,16 × 3,4
d) 95,2 : 6,8

Hướng dẫn chấm:

Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng được 0,25 điểm.
a) 404,91
b) 53,648
c) 163,744
d) 14
Đặt tính sai cột dấu phẩy nhưng kết quả đúng: trừ một nửa số điểm của phép tính đó.

Chú ý đặt thẳng cột dấu phẩy với phép cộng, trừ; đếm đủ chữ số phần thập phân khi nhân; chuyển dấu phẩy ở số chia khi chia.

#1868
Lớp 5ToánCác phép tính với số thập phânThông hiểuĐúng / Sai

Đúng hay sai: 0,5 × 0,4 = 0,2

Đáp án: Đúng

5 × 4 = 20; có 2 chữ số phần thập phân ⇒ 0,20 = 0,2.

#1869
Lớp 5ToánCác phép tính với số thập phânThông hiểuTrả lời ngắn

Tính: 50 − 17,45 = ?

Đáp án: 32,55 / 32.55

50,00 − 17,45 = 32,55.

#1870
Lớp 5ToánCác phép tính với số thập phânThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Kết quả của phép nhân 3,6 × 2,5 là:

  • A.9
  • B.0,9
  • C.90
  • D.8,5

36 × 25 = 900; tổng số chữ số phần thập phân là 2 ⇒ 9,00 = 9.

#1871
Lớp 5ToánCác phép tính với số thập phânThông hiểuĐúng / Sai

Muốn chia một số thập phân cho 0,1 ta nhân số đó với 10.

Đáp án: Đúng

a : 0,1 = a × 10.

#1872
Lớp 5ToánCác phép tính với số thập phânThông hiểuTrả lời ngắn

Một sợi dây dài 15,6 m được cắt thành 6 đoạn bằng nhau. Mỗi đoạn dài bao nhiêu mét?

Đáp án: 2,6 / 2.6

15,6 : 6 = 2,6 (m).

#1873
Lớp 5ToánCác phép tính với số thập phânVận dụngTự luận

Tìm x:
a) x × 2,5 = 12,5 + 7,5
b) x − 1,25 = 3,5 × 2

Hướng dẫn chấm:

a) x × 2,5 = 20 ⇒ x = 20 : 2,5 ⇒ x = 8 (0,5 điểm).
b) x − 1,25 = 7 ⇒ x = 7 + 1,25 ⇒ x = 8,25 (0,5 điểm).
Mỗi bước biến đổi đúng được một nửa số điểm của ý.

Tính vế phải trước rồi áp dụng quy tắc tìm thành phần chưa biết.

#1874
Lớp 5ToánCác phép tính với số thập phânVận dụngTrả lời ngắn

Tính: 8,64 : 2,4 = ?

Đáp án: 3,6 / 3.6

8,64 : 2,4 = 86,4 : 24 = 3,6.

#1875
Lớp 5ToánCác phép tính với số thập phânVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Giá trị của biểu thức 12,5 × 4 − 0,5 × 4 là:

  • A.48
  • B.50
  • C.52
  • D.46

= (12,5 − 0,5) × 4 = 12 × 4 = 48.

#1876
Lớp 5ToánCác phép tính với số thập phânVận dụng caoTự luận

Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 4,7 × 5,5 + 4,7 × 4,5
b) 0,25 × 7,9 × 40

Hướng dẫn chấm:

a) = 4,7 × (5,5 + 4,5) = 4,7 × 10 = 47 (0,5 điểm).
b) = (0,25 × 40) × 7,9 = 10 × 7,9 = 79 (0,5 điểm).
Tính đúng kết quả nhưng không theo cách thuận tiện: được một nửa số điểm.

Vận dụng tính chất nhân một số với một tổng và tính chất giao hoán, kết hợp của phép nhân.

#1877
Lớp 5ToánSố thập phânNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Số thập phân “Năm mươi hai phẩy không trăm linh tám” viết là:

  • A.52,08
  • B.52,008
  • C.52,800
  • D.520,08

Phần thập phân: không phần mười, không phần trăm, tám phần nghìn ⇒ 52,008.

#1878
Lớp 5ToánSố thập phânNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Chữ số 7 trong số 23,571 có giá trị là:

  • A.7
  • B.7/10
  • C.7/100
  • D.7/1000

7 ở hàng phần trăm ⇒ giá trị 7/100.

#1879
Lớp 5ToánSố thập phânNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Số bé nhất trong các số 0,709 ; 0,79 ; 0,097 ; 0,9 là:

  • A.0,709
  • B.0,79
  • C.0,097
  • D.0,9

0,097 có chữ số hàng phần mười là 0, nhỏ nhất.

#1880
Lớp 5ToánSố thập phânNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Số thập phân gồm “ba mươi hai đơn vị, bảy phần mười và năm phần trăm” được viết là:

  • A.32,75
  • B.32,705
  • C.3,275
  • D.32,57

Phần nguyên 32, chữ số hàng phần mười là 7, hàng phần trăm là 5 ⇒ 32,75.