Linh lives in a ___ . It is very tall and has 20 floors.
- A.village
- B.tower
- C.cottage
- D.farm
Tower = tòa tháp cao tầng.
4.590 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải
Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?
Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.
Linh lives in a ___ . It is very tall and has 20 floors.
Tower = tòa tháp cao tầng.
Match the words with their meanings:
Từ vựng về nơi ở.
“Who do you live with?” asks about the people in your home.
Đáp án: Đúng
Câu hỏi “Bạn sống cùng ai?”
“What's your village like?” – “It's ___ and quiet.”
“quiet” (yên tĩnh) đi cùng “small”; các từ còn lại trái nghĩa với quiet.
Complete: “Where do you (1)?” – “I live (2) 18 Hoa Binh Lane.”
Đáp án: (1) live; (2) at / in
Hỏi nơi sống: Where do you live? Trả lời: I live at + số nhà, tên ngõ.
Listen and choose the word you hear.
The speaker says “mountain”.
My father always ___ to work by bus.
He/She → goes.
Complete: “What do you do (1) the morning?” – “I do morning exercise.”
Đáp án: (1) in
in the morning / in the afternoon / in the evening.
“Never” means “always”.
Đáp án: Sai
never = không bao giờ; always = luôn luôn.
Match the adverbs with their meanings:
Trạng từ chỉ tần suất.
“How often do you go to the library?” – “___”
How often hỏi về tần suất → once a week.
She ___ her teeth every morning.
Chủ ngữ ngôi 3 số ít ở thì hiện tại đơn → thêm -es: brushes.
Put the words in order to make a sentence:
Trạng từ tần suất đứng trước động từ thường: I usually get up at six o'clock.
“What will you do at the weekend?” – “I think I ___ go for a picnic.”
Dự định tương lai với will + V nguyên mẫu.
Match the jobs with the places:
Nghề nghiệp và nơi làm việc.
“I'm going to stay at home tomorrow.” talks about the past.
Đáp án: Sai
Câu nói về dự định trong tương lai.
“Where are you going to spend your summer holiday?” – “I'm going to ___ Phu Quoc Island.”
be going to + động từ nguyên mẫu.
He ___ be a doctor when he grows up.
will + be.
Complete: “What (1) you like to be in the future?” – “I'd like to be a pilot.”
Đáp án: (1) would
What would you like to be…? – I'd like to be…
Mary: “Have you ever been to London?” – Tom: “___”
Câu hỏi hiện tại hoàn thành về trải nghiệm; trả lời Yes + chi tiết bằng quá khứ đơn.