Ngân hàng câu hỏi

4.590 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#1661
Lớp 4Khoa họcThực vật và động vật: nhu cầu sốngThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Trong quá trình quang hợp, cây xanh hấp thụ khí gì?

  • A.Khí các-bô-níc
  • B.Khí ô-xi
  • C.Khí ni-tơ
  • D.Hơi nước

Quang hợp: cây hấp thụ khí các-bô-níc, thải ra khí ô-xi.

#1662
Lớp 4Khoa họcThực vật và động vật: nhu cầu sốngThông hiểuGhép nối

Nối con vật với thức ăn chính:

  • Con bò → Cỏ
  • Con hổ → Thịt động vật khác
  • Con gà → Thóc, sâu bọ

Động vật ăn thực vật, ăn thịt, ăn tạp.

#1663
Lớp 4Tiếng ViệtCâu: chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữNhận biếtĐúng / Sai

Trạng ngữ thường được ngăn cách với chủ ngữ và vị ngữ bằng dấu phẩy.

Đáp án: Đúng

Ví dụ: “Hôm nay, lớp em đi tham quan.”

#1664
Lớp 4Tiếng ViệtCâu: chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Chủ ngữ trong câu “Những bông hoa phượng đỏ rực cả góc sân.” là:

  • A.Những bông hoa phượng
  • B.đỏ rực
  • C.cả góc sân
  • D.đỏ rực cả góc sân

Chủ ngữ trả lời câu hỏi “Cái gì?” – Những bông hoa phượng.

#1665
Lớp 4Tiếng ViệtCâu: chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Vị ngữ trong câu “Bà em kể chuyện cổ tích.” là:

  • A.Bà em
  • B.kể chuyện cổ tích
  • C.chuyện cổ tích
  • D.Bà

Vị ngữ trả lời câu hỏi “Làm gì?” – kể chuyện cổ tích.

#1666
Lớp 4Tiếng ViệtCâu: chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Trạng ngữ trong câu “Sáng sớm, ông em tập thể dục ngoài vườn.” là:

  • A.Sáng sớm
  • B.ông em
  • C.tập thể dục
  • D.ngoài vườn

Trạng ngữ đứng đầu câu, chỉ thời gian: “Sáng sớm”.

#1667
Lớp 4Tiếng ViệtCâu: chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữThông hiểuSắp xếp thứ tự

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

  1. Trên cành cây,
  2. những chú chim
  3. đang hót
  4. líu lo.

Trạng ngữ – chủ ngữ – vị ngữ.

#1668
Lớp 4Tiếng ViệtCâu: chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Trạng ngữ “Vì trời mưa to” trong câu “Vì trời mưa to, chúng em nghỉ tập thể dục.” chỉ:

  • A.Thời gian
  • B.Nơi chốn
  • C.Nguyên nhân
  • D.Mục đích

“Vì…” là trạng ngữ chỉ nguyên nhân.

#1669
Lớp 4Tiếng ViệtDanh từ, danh từ chung và danh từ riêngNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Từ nào là danh từ riêng?

  • A.sông
  • B.Hà Nội
  • C.thành phố
  • D.núi

Hà Nội là tên riêng của một thành phố, phải viết hoa.

#1670
Lớp 4Tiếng ViệtDanh từ, danh từ chung và danh từ riêngNhận biếtĐúng / Sai

Danh từ là những từ chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng tự nhiên, thời gian…).

Đáp án: Đúng

Đó là định nghĩa danh từ.

#1671
Lớp 4Tiếng ViệtDanh từ, danh từ chung và danh từ riêngThông hiểuNhiều đáp án

Chọn các danh từ trong câu: “Bầy chim sẻ đậu trên cành cây bàng.”

  • A.bầy
  • B.chim sẻ
  • C.đậu
  • D.cành cây
  • E.bàng

“Đậu” là động từ; các từ còn lại là danh từ.

#1672
Lớp 4Tiếng ViệtDanh từ, danh từ chung và danh từ riêngThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Từ nào là danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên?

  • A.mưa
  • B.bàn
  • C.học sinh
  • D.buổi sáng

Mưa là hiện tượng tự nhiên.

#1673
Lớp 4Tiếng ViệtDanh từ, danh từ chung và danh từ riêngThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Tên riêng nào viết đúng quy tắc?

  • A.sông hồng
  • B.Sông Hồng
  • C.sông Hồng
  • D.Sông hồng

Tên riêng địa lí Việt Nam: viết hoa chữ cái đầu của tiếng tạo thành tên riêng: sông Hồng.

#1674
Lớp 4Tiếng ViệtDanh từ, danh từ chung và danh từ riêngThông hiểuGhép nối

Nối danh từ với nhóm phù hợp:

  • bác sĩ → Chỉ người
  • con mèo → Chỉ con vật
  • sấm sét → Chỉ hiện tượng tự nhiên
  • mùa xuân → Chỉ thời gian

Danh từ được phân loại theo nghĩa.

#1675
Lớp 4Tiếng ViệtDấu câu: dấu gạch ngang, dấu ngoặc kép, dấu ngoặc đơnThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Dấu ngoặc kép trong câu: Bác Hồ nói: “Không có gì quý hơn độc lập, tự do.” dùng để:

  • A.Đánh dấu lời nói trực tiếp
  • B.Đánh dấu phần chú thích
  • C.Ngăn cách các từ
  • D.Kết thúc câu

Dấu ngoặc kép đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật.

#1676
Lớp 4Tiếng ViệtDấu câu: dấu gạch ngang, dấu ngoặc kép, dấu ngoặc đơnThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Dấu ngoặc đơn trong câu “Lý Thường Kiệt (1019 – 1105) là một danh tướng.” dùng để:

  • A.Đánh dấu lời nói
  • B.Đánh dấu phần chú thích
  • C.Bộc lộ cảm xúc
  • D.Liệt kê

Năm sinh – năm mất là phần chú thích, đặt trong ngoặc đơn.

#1677
Lớp 4Tiếng ViệtDấu câu: dấu gạch ngang, dấu ngoặc kép, dấu ngoặc đơnThông hiểuĐúng / Sai

Dấu gạch ngang có thể dùng để nối các từ trong một liên danh, ví dụ: tuyến đường Hà Nội – Hải Phòng.

Đáp án: Đúng

Dấu gạch ngang nối các từ ngữ trong một liên danh.

#1678
Lớp 4Tiếng ViệtDấu câu: dấu gạch ngang, dấu ngoặc kép, dấu ngoặc đơnThông hiểuGhép nối

Nối dấu câu với công dụng:

  • Dấu ngoặc kép → Đánh dấu lời nói trực tiếp
  • Dấu ngoặc đơn → Đánh dấu phần chú thích
  • Dấu gạch ngang → Đánh dấu lời đối thoại, nối liên danh

Mỗi dấu câu có công dụng riêng.

#1679
Lớp 4Tiếng ViệtDấu câu: dấu gạch ngang, dấu ngoặc kép, dấu ngoặc đơnThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Câu nào dùng dấu gạch ngang để đánh dấu lời đối thoại?

  • A.– Bạn đi đâu đấy?
  • B.Bạn (Nam) đi đâu?
  • C.Bạn đi đâu?
  • D.Bạn nói: “Tớ đi học.”

Dấu gạch ngang đặt đầu dòng đánh dấu lời đối thoại.

#1680
Lớp 4Tiếng ViệtDấu câu: dấu gạch ngang, dấu ngoặc kép, dấu ngoặc đơnVận dụngĐiền vào chỗ trống

Điền dấu câu phù hợp: Cô giáo dặn(1) (2)Các em nhớ làm bài tập nhé!(3)

Đáp án: (1) :; (2) “ / "; (3) ” / "

Dấu hai chấm báo hiệu lời nói; lời nói trực tiếp đặt trong dấu ngoặc kép.