Chọn câu trả lời đúng: “How are you?”
- A.I'm fine, thank you.
- B.I'm Nam.
- C.Yes, it is.
- D.It's a pen.
“How are you?” hỏi thăm sức khỏe ⇒ “I'm fine, thank you.”
4.590 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải
Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?
Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.
Chọn câu trả lời đúng: “How are you?”
“How are you?” hỏi thăm sức khỏe ⇒ “I'm fine, thank you.”
Nghe và chọn câu em nghe được:
Câu được đọc là “Good morning.” (Chào buổi sáng).
“Goodbye” nghĩa là “Tạm biệt”.
Đáp án: Đúng
Goodbye = Tạm biệt.
Hoàn thành: “How (1) are you?” – “I'm nine years old.”
Đáp án: (1) old
Hỏi tuổi: “How old are you?”
Sắp xếp thành câu đúng:
“Nice to meet you.” – Rất vui được gặp bạn.
Nối câu hỏi với câu trả lời:
Mỗi câu hỏi có một câu trả lời phù hợp.
“Ruler” nghĩa là gì?
Ruler = cái thước kẻ.
Nghe và chọn từ đúng:
Từ được đọc là “pencil” (bút chì).
Nối từ với nghĩa:
Book – sách; pen – bút; school bag – cặp; eraser – tẩy.
What colour is the sky on a sunny day? It's ___.
Bầu trời ngày nắng có màu xanh da trời – blue.
“Yellow” là màu vàng.
Đáp án: Đúng
Yellow = màu vàng.
“Is this your pen?” – “Yes, it (1).”
Đáp án: (1) is
Trả lời ngắn khẳng định: “Yes, it is.”
Chọn câu đúng:
“Eraser” bắt đầu bằng nguyên âm nên dùng “an”: This is an eraser.
Nghe và trả lời: Where is the ball?
“It's under the chair.” – Quả bóng ở dưới ghế.
Nghe và trả lời: The giraffe is next to the tree.
Đáp án: Đúng
“It's next to the tree.” – Hươu cao cổ ở cạnh cái cây.
Nghe và trả lời: Grace's bike is blue.
Đáp án: Sai
“Grace has got a red bike.” – Xe đạp của Grace màu đỏ.
Nghe và trả lời: How many dogs has Anna got? (viết số)
Đáp án: 2 / two
“I've got a cat and two dogs.” – Anna có 2 con chó.
Nghe và trả lời: What colour is the fish?
“Make it orange.” – Tô con cá màu cam.
Nghe và trả lời: What is the boy eating?
“The boy is eating a banana.”
Nghe và trả lời: What does Tom like playing?
“Tom likes playing football in the park.”