Ngân hàng câu hỏi

4.590 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#781
Lớp 1Tiếng AnhNumbers & colours – Số và màuNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

How many apples?

🍎🍎🍎🍎🍎🍎
  • A.seven
  • B.six
  • C.five

Đếm: có 6 quả táo – six.

#782
Lớp 1Tiếng AnhNumbers & colours – Số và màuNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn số đúng

  • A.5
  • B.6
  • C.9

Nine = 9.

#783
Lớp 1Tiếng AnhNumbers & colours – Số và màuNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

What colour is it?

🍓
  • A.blue
  • B.green
  • C.red

Quả dâu tây màu đỏ – red.

#784
Lớp 1Tiếng AnhNumbers & colours – Số và màuNhận biếtĐúng / Sai

The sun is yellow. Đúng hay sai?

☀️

Đáp án: Đúng

Mặt trời màu vàng – yellow.

#785
Lớp 1Tiếng AnhNumbers & colours – Số và màuThông hiểuTrả lời ngắn

Viết số 3 bằng tiếng Anh

Đáp án: three

3 = three.

#786
Lớp 1Tiếng AnhNumbers & colours – Số và màuThông hiểuGhép nối

Nối số với từ

  • 8 → eight
  • 2 → two
  • 10 → ten

8 – eight, 2 – two, 10 – ten.

#787
Lớp 1Tiếng AnhNumbers & colours – Số và màuThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn màu đúng

  • A.🟠
  • B.⚫
  • C.🟣

Purple = màu tím.

#788
Lớp 1Tiếng AnhSchool things – Đồ dùng học tậpNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

What is it?

✏️
  • A.book
  • B.pencil
  • C.pen

Đây là bút chì – pencil.

#789
Lớp 1Tiếng AnhSchool things – Đồ dùng học tậpNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn hình đúng

  • A.📖
  • B.✏️
  • C.🎒

Book là quyển sách.

#790
Lớp 1Tiếng AnhSchool things – Đồ dùng học tậpNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

What is it?

🎒
  • A.desk
  • B.ruler
  • C.bag

Đây là cái cặp – bag (school bag).

#791
Lớp 1Tiếng AnhSchool things – Đồ dùng học tậpNhận biếtĐúng / Sai

✂️ là 'scissors'. Đúng hay sai?

Đáp án: Đúng

Scissors = cái kéo.

#792
Lớp 1Tiếng AnhSchool things – Đồ dùng học tậpNhận biếtĐúng / Sai

It is a pen. Đúng hay sai?

📏

Đáp án: Sai

Đây là cái thước – ruler.

#793
Lớp 1Tiếng AnhSchool things – Đồ dùng học tậpThông hiểuGhép nối

Nối hình với từ

  • ✏️ → pencil
  • 📖 → book
  • 📏 → ruler

Pencil – bút chì, book – sách, ruler – thước.

#794
Lớp 1Tiếng AnhSchool things – Đồ dùng học tậpThông hiểuĐiền vào chỗ trống

This is my (1).

🎒

Đáp án: (1) bag / schoolbag / school bag

Hình là cái cặp – bag.

#795
Lớp 1ToánPhép cộng, phép trừ trong phạm vi 10Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

3 + 2 = ?

🍎🍎🍎 ➕ 🍎🍎
  • A.4
  • B.5
  • C.6

3 quả thêm 2 quả là 5 quả.

#796
Lớp 1ToánPhép cộng, phép trừ trong phạm vi 10Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

7 − 3 = ?

  • A.3
  • B.4
  • C.5

7 bớt 3 còn 4.

#797
Lớp 1ToánPhép cộng, phép trừ trong phạm vi 10Nhận biếtTrả lời ngắn

4 + 4 = ?

Đáp án: 8

4 thêm 4 là 8.

#798
Lớp 1ToánPhép cộng, phép trừ trong phạm vi 10Nhận biếtTrả lời ngắn

10 − 6 = ?

Đáp án: 4

10 bớt 6 còn 4.

#799
Lớp 1ToánPhép cộng, phép trừ trong phạm vi 10Nhận biếtĐúng / Sai

6 + 3 = 9. Đúng hay sai?

Đáp án: Đúng

6 thêm 3 là 9.

#800
Lớp 1ToánPhép cộng, phép trừ trong phạm vi 10Nhận biếtĐúng / Sai

8 − 5 = 2. Đúng hay sai?

Đáp án: Sai

8 − 5 = 3, không phải 2.