Chọn dấu thích hợp điền vào ô trống:
9 + 6 − 5 ☐ 4 + 3 + 3
- A.
- B.<
- C.=
Vế trái: 9 + 6 = 15, 15 − 5 = 10. Vế phải: 4 + 3 + 3 = 10. Hai vế bằng nhau nên điền dấu =.
4.590 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải
Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?
Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.
Chọn dấu thích hợp điền vào ô trống:
9 + 6 − 5 ☐ 4 + 3 + 3
Vế trái: 9 + 6 = 15, 15 − 5 = 10. Vế phải: 4 + 3 + 3 = 10. Hai vế bằng nhau nên điền dấu =.
Chọn dấu >, <, = thích hợp:
6 + 7 (1)
/</= 15 − 3
11 − 4 (2)
/</= 2 + 5
Đáp án: (1) >; (2) =
6 + 7 = 13 và 15 − 3 = 12, mà 13 > 12. 11 − 4 = 7 và 2 + 5 = 7 nên điền dấu =.
Đúng hay sai?
15 − 5 + 3 > 6 + 6
Đáp án: Đúng
Vế trái: 15 − 5 = 10, 10 + 3 = 13. Vế phải: 6 + 6 = 12. 13 > 12 nên Đúng.
Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn: 6, 2, 9, 4
So sánh từng số: 2 bé nhất, rồi đến 4, 6 và lớn nhất là 9. Thứ tự: 2, 4, 6, 9.
Trong các số 15, 11, 19, 13, số nào bé nhất?
Các số đều có 1 chục; so sánh chữ số hàng đơn vị: 1 < 3 < 5 < 9 nên 11 bé nhất.
Số liền sau của 14 là số mấy?
Đáp án: 15
Số liền sau là số đếm ngay sau: 14 rồi đến 15.
Chọn dấu thích hợp: 12 (1)
/</= 16 ; 18 (2)
/</= 18
Đáp án: (1) <; (2) =
12 bé hơn 16 nên dùng dấu <. Hai số giống nhau (18 và 18) thì dùng dấu =.
Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn: 5, 1, 8, 3
Số bé nhất là 1, rồi đến 3, 5 và lớn nhất là 8. Thứ tự đúng: 1, 3, 5, 8. Có thể cho con nhìn lên tia số hoặc đếm ngón tay để so sánh.
Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé: 3, 10, 6, 8
Lớn nhất là 10, rồi 8, 6, bé nhất là 3.
Tìm số thích hợp điền vào ô trống: 12 − 4 < ☐ < 6 + 4
Đáp án: 9
12 − 4 = 8 và 6 + 4 = 10. Số lớn hơn 8 và bé hơn 10 là 9.
Những số nào điền được vào ô trống: 5 + 4 > ☐ > 10 − 6? (Chọn tất cả đáp án đúng)
5 + 4 = 9 và 10 − 6 = 4. Số cần tìm lớn hơn 4 và bé hơn 9: đó là 5, 6, 7, 8. Trong các đáp án có 5, 7, 8. Số 4 và 9 không thoả mãn vì dấu là “lớn hơn”, “bé hơn”, không phải “bằng”.
Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé: 13, 20, 8, 17
20 có 2 chục nên lớn nhất; 17 > 13 vì 7 > 3; 8 chỉ có một chữ số nên bé nhất.
Có bao nhiêu số lớn hơn 11 và bé hơn 15?
Đáp án: 3
Các số đó là 12, 13, 14 → có 3 số. Không tính 11 và 15.
Điền số thích hợp: 15 < (1) < 17 ; 19 > (2) > 17
Đáp án: (1) 16; (2) 18
Số lớn hơn 15 và bé hơn 17 chỉ có 16. Số bé hơn 19 và lớn hơn 17 chỉ có 18.
Điền dấu >, < hoặc =: 4 + 3 (1)
/</= 9 − 1
Đáp án: (1) <
Tính từng bên: 4 + 3 = 7 và 9 − 1 = 8. Vì 7 < 8 nên điền dấu <.
Lấy số lớn nhất có một chữ số cộng với số bé nhất có hai chữ số. Kết quả là bao nhiêu?
Đáp án: 19 / mười chín
Số lớn nhất có một chữ số là 9. Số bé nhất có hai chữ số là 10. 9 + 10 = 19.
Điền số thích hợp:
Số lớn nhất để 9 + (1) < 15
Số bé nhất để 18 − (2) < 11
Đáp án: (1) 5; (2) 8
9 + 5 = 14 < 15 nhưng 9 + 6 = 15 không bé hơn 15, nên số lớn nhất là 5. 18 − 7 = 11 không bé hơn 11, còn 18 − 8 = 10 < 11, nên số bé nhất là 8.
Có bao nhiêu số điền được vào ô trống: 3 + 4 < ☐ + 2 < 13?
Đáp án: 5
3 + 4 = 7. Cần ☐ + 2 lớn hơn 7 và bé hơn 13, tức ☐ + 2 là 8, 9, 10, 11 hoặc 12. Khi đó ☐ là 6, 7, 8, 9, 10 – có 5 số.
Dùng hai trong ba thẻ số 3, 1, 2 để ghép thành số có hai chữ số lớn nhất. Đó là số nào?
Đáp án: 32
Muốn số lớn nhất, đặt thẻ lớn nhất (3) ở hàng chục, thẻ lớn thứ hai (2) ở hàng đơn vị: 32.
Số 7 tách thành 3 và mấy? Điền số vào ô có dấu ?
Đáp án: 4
7 gồm 3 và 4 vì 3 + 4 = 7. Cho bé dùng que tính: lấy 7 que, tách ra 3 que, đếm số que còn lại.