Tìm số tiếp theo của dãy: 2, 4, 6, 8, …
Đáp án: 10
Mỗi số hơn số trước nó 2 đơn vị (đếm cách 2): 2, 4, 6, 8, 10.
4.590 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải
Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?
Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.
Tìm số tiếp theo của dãy: 2, 4, 6, 8, …
Đáp án: 10
Mỗi số hơn số trước nó 2 đơn vị (đếm cách 2): 2, 4, 6, 8, 10.
Hình tiếp theo là hình nào?
🔴 🔵 🔵 🔴 🔵 🔵 🔴 …
Quy luật lặp lại là: 1 chấm đỏ, 2 chấm xanh. Sau chấm đỏ cuối cùng sẽ là chấm xanh.
Tìm số tiếp theo của dãy: 1; 4; 7; 10; …
Đáp án: 13
Mỗi số sau hơn số trước 3 đơn vị: 1 + 3 = 4, 4 + 3 = 7, 7 + 3 = 10, 10 + 3 = 13.
Quan sát quy luật cả về hình dạng và màu sắc, chọn hình thay vào dấu ?
Hình dạng lặp lại tròn – vuông – tam giác nên ô ? là hình vuông. Màu đỏ – xanh xen kẽ, hình trước ô ? màu đỏ nên ô ? màu xanh. Đáp án B: hình vuông xanh.
Tìm số tiếp theo của dãy: 2; 3; 5; 8; 12; …
Đáp án: 17
Khoảng cách giữa các số tăng dần: +1, +2, +3, +4, nên tiếp theo là +5: 12 + 5 = 17.
Quan sát bảng và chọn hình thích hợp thay vào dấu ?
Mỗi hàng có đủ ba hình: tròn, vuông, tam giác – hàng cuối còn thiếu hình vuông. Mỗi cột cùng một màu – cột cuối màu xanh lá. Đáp án D: hình vuông xanh lá.
Hai hình tiếp theo của dãy là gì?
🔴 🔵 🔵 🔴 🔵 🔵 🔴 ❓ ❓
Nhóm “1 đỏ – 2 xanh” lặp lại. Sau chấm đỏ thứ ba là 2 chấm xanh.
Tìm số tiếp theo của dãy: 1, 3, 5, 7, …
Đáp án: 9
Mỗi số hơn số đứng trước 2 đơn vị: 1, 3, 5, 7, 9 (dãy số lẻ).
Tìm số tiếp theo của dãy: 10, 8, 6, 4, …
Đáp án: 2
Mỗi số kém số đứng trước 2 đơn vị (đếm lùi cách 2): 10, 8, 6, 4, 2.
Tìm số ở ô có dấu ?
| 1 | 2 | 3 |
|---|---|---|
| 2 | 3 | 4 |
| 3 | 4 | ? |
Đáp án: 5
Mỗi hàng là ba số liên tiếp, hàng sau bắt đầu lớn hơn hàng trước 1. Hàng cuối: 3, 4, 5. Theo cột cũng vậy: 3, 4, 5.
Mũi tên tiếp theo là gì?
⬆️ ➡️ ⬇️ ⬅️ ⬆️ ❓
Mũi tên quay theo chiều kim đồng hồ: lên → phải → xuống → trái → lên → phải.
Điền số còn thiếu: 2, 4, (1), 8, (2)
Đáp án: (1) 6; (2) 10
Mỗi số sau hơn số trước 2 đơn vị (đếm thêm 2): 2, 4, 6, 8, 10.
Các số được viết vào bảng theo hình con rắn như dưới đây. Hỏi số 15 nằm ở cột nào?
| A | B | C | D |
|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 8 | 7 | 6 | 5 |
| 9 | 10 | 11 | 12 |
| … | … | … | … |
Hàng lẻ viết từ trái sang phải, hàng chẵn viết từ phải sang trái. Hàng 4 sẽ là 16, 15, 14, 13 (từ A đến D) nên số 15 ở cột B.
Bin chơi ném vòng 5 lượt. Số điểm các lượt theo quy luật: 5; 9; 7; 11; … Hỏi lượt thứ năm Bin được bao nhiêu điểm?
Đáp án: 9
Quy luật: cộng 4, trừ 2, cộng 4, trừ 2… (5 + 4 = 9, 9 − 2 = 7, 7 + 4 = 11), nên lượt 5 là 11 − 2 = 9.
Tìm số tiếp theo của dãy: 20; 17; 15; 12; 10; …
Đáp án: 7
Quy luật: trừ 3, trừ 2, trừ 3, trừ 2… (20 − 3 = 17, 17 − 2 = 15, 15 − 3 = 12, 12 − 2 = 10), nên tiếp theo là 10 − 3 = 7.
Tìm số tiếp theo của dãy: 1, 2, 4, 5, 7, 8, …
Đáp án: 10
Quy luật: cộng 1, rồi cộng 2, lặp lại (1→2→4→5→7→8→10). Cũng có thể thấy: đếm 2 số rồi bỏ qua 1 số (bỏ 3, 6, 9).
Các hình được xếp theo quy luật: 🔺 🟦 🟦 🔺 🟦 🟦 🔺 …
Hình thứ 10 là hình gì?
Cứ 3 hình lặp lại một lần: tam giác, vuông, vuông. Tam giác ở vị trí 1, 4, 7, 10. Vậy hình thứ 10 là tam giác. Con có thể viết tiếp dãy và đếm đến 10.
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:
Câu đúng: “Bé tô tranh con cá.” Câu bắt đầu bằng chữ viết hoa (Bé) và kết thúc bằng dấu chấm.
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:
Câu đúng: “Mẹ ru bé ngủ.” Từ viết hoa “Mẹ” đứng đầu câu, từ có dấu chấm “ngủ.” đứng cuối.
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:
Câu đúng: “Chị Hà tưới cây.” – ai (Chị Hà) làm gì (tưới cây).