Hoá học 11
Hóa họcLớp 11Chương 6. Hợp chất carbonyl – carboxylic acid

Bài 24. Carboxylic acid

Mục tiêu bài học

  • Nêu khái niệm, công thức, gọi tên carboxylic acid đơn giản.
  • Giải thích nhiệt độ sôi cao của carboxylic acid dựa vào liên kết hydrogen.
  • Trình bày tính acid (với kim loại, base, oxide base, muối carbonate) và phản ứng ester hoá.
  • Nêu ứng dụng và phương pháp điều chế acetic acid.

Khái niệm chính

Carboxylic acid
Hợp chất có nhóm carboxyl –COOH liên kết với gốc hydrocarbon hoặc H.
Nhóm carboxyl
Nhóm –COOH gồm nhóm C=O và nhóm OH.
Acid yếu
Carboxylic acid phân li một phần trong nước.
Phản ứng ester hoá
Phản ứng thuận nghịch giữa acid và alcohol có H2SO4H_2SO_4 đặc xúc tác tạo ester và nước.

Công thức

  • H=nthực teˆˊnlıˊ thuyeˆˊt⋅100%H=\frac{n_{\text{thực tế}}}{n_{\text{lí thuyết}}}\cdot 100\%

    Hiệu suất phản ứng ester hoá

    • HHhiệu suất(%)
    • nthực teˆˊn_{\text{thực tế}}số mol ester thu được(mol)
    • nlıˊ thuyeˆˊtn_{\text{lí thuyết}}số mol ester tính theo phương trình(mol)

Thí nghiệm

  • Phản ứng ester hoá điều chế ethyl acetate

    Giáo viên biểu diễn

    Mục đích: Quan sát sự tạo thành ester.

    Đun nóng hỗn hợp, sau đó cho vào nước muối thấy lớp ester mùi thơm nổi lên trên.

    Dụng cụ: acetic acid, ethanol, H2SO4H_2SO_4 đặc, ống nghiệm, nồi nước nóng, dung dịch NaCl bão hoà

    Làm thí nghiệm ảo
  • Tính acid của acetic acid

    Học sinh thực hành

    Mục đích: So sánh tính acid qua phản ứng với kim loại, base, muối carbonate.

    Acetic acid làm quỳ hoá đỏ, hoà tan Mg và CuO, tạo khí CO2CO_2 với carbonate.

    Dụng cụ: dung dịch CH3COOHCH_3COOH, Mg, CuO, Na2CO3Na_2CO_3, quỳ tím

Ứng dụng

  • Giấm ăn chứa 2–5% acetic acid.
  • Sản xuất tơ acetate, ester làm hương liệu, dược phẩm (aspirin).

Dễ nhầm

  • Cho rằng phản ứng ester hoá xảy ra hoàn toàn; đây là phản ứng thuận nghịch.
  • Nghĩ carboxylic acid mạnh như HCl.