Tiếng Anh 1
Tiếng AnhLớp 1Unit 3. At the street market

Lesson 1

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết chữ cái A a và âm /æ/.
  • Nghe, nhận ra và nói đúng các từ apple, bag, can, hat.

Bài giảng

Ở chợ phố

Cuối tuần, Mai cùng mẹ đi chợ phố (street market). Ở chợ có sạp bán táo, sạp bán mũ, sạp bán túi, cặp và những lon nước mát lạnh.

Trong Unit 3 em học:

  • chữ cái A a và âm /æ/;
  • bốn từ mới: apple, bag, can, hat;
  • câu giới thiệu đồ vật của mình: This is my …

Chữ A a và âm /æ/

Chữ A in hoa và a thường

  • A là chữ in hoa, a là chữ thường. Trong các từ của bài, chữ a đọc là âm /æ/.
  • Cách đọc âm /æ/: há miệng rộng, kéo hai khoé miệng sang hai bên như khi cười, rồi nói một âm nằm giữa “a” và “e” của tiếng Việt.
  • Âm /æ/ có thể ở đầu từ (apple) hoặc ở giữa từ (bag, can, hat).

Từ mới có âm /æ/

TừĐọc làNghĩa
apple/ˈæpl/quả táo
bag/bæɡ/cái cặp, cái túi
can/kæn/cái lon
hat/hæt/cái mũ

Em đã biết từ cat /kæt/ (con mèo) ở Unit 2 – từ này cũng có âm /æ/ ở giữa.

Chú ý: apple đọc hai tiếng “áp-pồ”, nhấn mạnh tiếng đầu.

Chỉ và nói (Point and say)

Em chỉ vào từng tranh ở phần Từ vựng và nói: apple, bag, can, hat.

Trò chơi Đi chợ: bố mẹ làm người bán hàng, em chỉ vào đồ muốn mua và nói tên tiếng Anh của nó.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Nhìn tranh và nói tên đồ vật: cái mũ

    Xem lời giải

    Đây là cái mũ – hat /hæt/. Âm giữa /æ/, âm cuối /t/.

  2. Ví dụ 2

    Trong ba từ bag, can, apple, chữ a đứng ở đâu?

    Xem lời giải

    bag, can: chữ a ở giữa từ. apple: chữ a ở đầu từ. Cả ba đều đọc là âm /æ/.

Từ vựng

  • apple/ˈæpl/ · n

    quả táo

    This is my apple.

  • bag/bæɡ/ · n

    cái cặp, cái túi

    This is my bag.

  • can/kæn/ · n

    cái lon

    I have a can.

  • hat/hæt/ · n

    cái mũ

    Look at my hat!

Ghi nhớ

Chữ A a trong apple, bag, can, hat đọc là âm /æ/: há miệng rộng, giữa “a” và “e”.

Dễ nhầm

  • Đọc bag thành “bác” hoặc hat thành “hát” – âm /æ/ phải há miệng rộng và kéo khoé miệng sang hai bên.
  • Quên chữ p thứ hai khi viết apple – từ này có hai chữ p.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn tranh đúng.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn tranh đúng.

  3. Câu 3Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nhìn tranh và chọn từ đúng.

  4. Câu 4Mức 2Ghép nối

    Nối từ với tranh đúng.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  5. Câu 5Mức 2Đúng / Sai

    Nghe và nhìn tranh. Từ em nghe có đúng với tranh không?

  6. Câu 6Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn tranh đúng.

  7. Câu 7Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn tất cả các từ có chữ a.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  8. Câu 8Mức 2Điền vào chỗ trống

    cái mũ

    Điền chữ cái còn thiếu: ht

  9. Câu 9Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Từ nào không có âm /æ/?

  10. Câu 10Mức 3Trả lời ngắn

    Nhìn tranh, viết từ tiếng Anh chỉ quả trong tranh.