Cùng ôn lại
| Chữ cái | Âm | Từ |
|---|---|---|
| B b | /b/ | ball, book, bike |
| C c | /k/ | cake, car, cup, cat |
Mẫu câu: Hi, I'm … (Xin chào, mình là …) · Bye, … (Tạm biệt …) · I have a … (Mình có một …)
| Chữ cái | Âm | Từ |
|---|---|---|
| B b | /b/ | ball, book, bike |
| C c | /k/ | cake, car, cup, cat |
Mẫu câu: Hi, I'm … (Xin chào, mình là …) · Bye, … (Tạm biệt …) · I have a … (Mình có một …)
Bố mẹ bỏ vài đồ vật vào một cái túi (quyển sách, quả bóng, cái cốc…). Em thò tay vào, sờ và đoán, rồi lấy ra và nói:
I have a book!
Nếu nói đúng tên tiếng Anh, em được giữ đồ vật đó. Ai giữ nhiều nhất là người thắng.
Một người đọc to một từ. Nếu từ bắt đầu bằng âm /b/, em vỗ tay; nếu bắt đầu bằng âm /k/, em giậm chân.
Ví dụ: ball → vỗ tay; cat → giậm chân; bike → vỗ tay; cup → giậm chân.
B b – /b/: ball, book, bike. C c – /k/: cake, car, cup, cat. Chào: Hi, I'm … – Tạm biệt: Bye, … – Mình có: I have a …
Đã đúng 0/11 câu
Nghe và chọn tranh đúng.
Nghe và chọn tranh đúng.
Nối từ với tranh đúng.
Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.
Nghe từ rồi viết chữ cái đầu tiên của từ đó (b hoặc c).
Chọn tất cả các tranh có tên bắt đầu bằng chữ b.
Chọn tất cả đáp án đúng
Điền từ: 
I have a .
Nhìn tranh rồi chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi câu.

Chọn câu phù hợp để chào tạm biệt bạn Bill khi tan học.
Sắp xếp thành câu đúng.
Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).
Nghe câu rồi nhìn tranh. Câu em nghe có đúng với tranh không?

Từ nào khác nhóm với các từ còn lại?