Tiếng Anh 1
Tiếng AnhLớp 1Unit 13. In the school canteen

Lesson 3

Mục tiêu bài học

  • Kể ai đó đang ăn gì bằng câu He's having … / She's having …
  • Hát bài hát với mẫu câu He's / She's having …

Bài giảng

Mẫu câu

Muốn kể một bạn đang ăn món gì, em nói:

CâuNghĩa
He's having nuts.Cậu ấy đang ăn hạt.
She's having noodles.Cô ấy đang ăn mì.
He's having chips.Cậu ấy đang ăn khoai tây chiên.
She's having bananas.Cô ấy đang ăn chuối.
  • He's cho bạn trai, She's cho bạn gái (như Unit 11).
  • having = đang ăn (hoặc đang uống).

Cùng nói (Let's talk)

Giờ ăn trưa ở căng-tin, Mai kể cho cô giáo:

Cô giáo: Look at Nick!
Mai: He's having noodles.
Cô giáo: And Lucy?
Mai: She's having bananas.

Bữa cơm ở nhà, em kể: My father is having fish. My mother is having chicken.

Bài hát: Having noodles

Hát theo giai điệu bài Frère Jacques:

Having noodles, having noodles,
Yum, yum, yum! Yum, yum, yum!
He's having bananas, she's having nuts,
Yum, yum, yum! Yum, yum, yum!

Khái niệm chính

He's / She's having + món ăn.
Kể ai đó đang ăn gì: She's having noodles. – Cô ấy đang ăn mì.

Từ vựng

  • having/ˈhævɪŋ/ · v

    đang ăn, đang uống

    He's having nuts.

  • nuts/nʌts/ · n

    các loại hạt

    He's having nuts.

  • noodles/ˈnuːdlz/ · n

    mì, bún, phở (món sợi)

    She's having noodles.

Ghi nhớ

Kể bạn đang ăn gì: He's having … (bạn trai) · She's having … (bạn gái).

Dễ nhầm

  • Nhầm He's having (đang ăn) với I have (mình có).
  • Dùng He cho bạn gái.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn tranh đúng.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn tranh đúng.

  3. Câu 3Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    She's having bananas. nghĩa là gì?

  4. Câu 4Mức 2Điền vào chỗ trống

    Nick là bạn trai. Nick đang ăn khoai tây chiên: having chips.

  5. Câu 5Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các từ thành câu đúng.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1noodles.
    2. 2having
    3. 3She's
  6. Câu 6Mức 2Ghép nối

    Nối câu với tranh món ăn.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  7. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Câu nào viết đúng?

  8. Câu 8Mức 2Đúng / Sai

    Lan là bạn gái, Lan đang ăn mì. Bạn Minh nói: “He's having noodles.” Minh nói đúng hay sai?

  9. Câu 9Mức 3Đúng / Sai nhiều ý

    Nghe Mai kể ở căng-tin rồi chọn Đúng hoặc Sai.

    ÝĐúngSai
    a)Nick đang ăn mì.
    b)Lucy đang ăn hạt.
    c)Lucy đang ăn chuối.
  10. Câu 10Mức 3Trả lời ngắn

    Viết câu tiếng Anh: “Cậu ấy đang ăn hạt.”