Tiếng Anh 1
Tiếng AnhLớp 1Unit 12. At the lake

Review 3

Mục tiêu bài học

  • Ôn tập chữ cái O, M, U, L và các âm /ɒ/, /m/, /ʌ/, /l/; số đếm 1–5.
  • Ôn từ vựng và mẫu câu Unit 9–12: How many …?; That's a …; He's/She's running; Look at …
  • Đọc hiểu một câu chuyện tranh ngắn.

Bài giảng

Ôn chữ cái và từ

UnitChữ cáiÂmTừ
9O o/ɒ/clock, lock, mop, pot
10M m/m/mango, monkey, mother, mouse
11U u/ʌ/bus, running, sun, truck
12L l/l/lake, leaf, lemons, Lucy

Số đếm: one, two, three, four, five.

Ôn mẫu câu

Mẫu câuNghĩaVí dụ
How many …? – Three.Có bao nhiêu …? – Ba.How many pots? – Four.
That's a …Đó là một …That's a monkey.
He's / She's running.Cậu ấy / Cô ấy đang chạy.She's running.
Look at …Nhìn … kìaLook at the lake.

Đọc truyện

Truyện: Những quả chanh bên hồ

  1. (Lucy và Tom ngồi bên hồ.) Lucy: Look at the lake! Look at the sun!
  2. Tom: How many lemons? Lucy: (đếm) One, two, three. Three!
  3. (Một chú chuột ôm một quả chanh chạy vụt đi.) Tom: Look! That's a mouse. The mouse is running!
  4. Lucy: Oh! How many lemons? Tom: One, two… Two!

Em đọc từng khung. Vì sao ở khung 4 chỉ còn hai quả chanh?

Ghi nhớ

Unit 9–12: O o /ɒ/, M m /m/, U u /ʌ/, L l /l/; số 1–5. Mẫu câu: How many …? · That's a … · He's/She's running. · Look at …

Dễ nhầm

  • Quên s sau How many.
  • Nhầm he/she, him/her.
  • Dùng This is cho vật ở xa.

Bài tập

Đã đúng 0/15 câu

  1. Đọc ngữ liệu

    Truyện: Những quả chanh bên hồ

    1. (Lucy và Tom ngồi bên hồ.) Lucy: Look at the lake! Look at the sun!
    2. Tom: How many lemons? Lucy: (đếm) One, two, three. Three!
    3. (Một chú chuột ôm một quả chanh chạy vụt đi.) Tom: Look! That's a mouse. The mouse is running!
    4. Lucy: Oh! How many lemons? Tom: One, two… Two!
  2. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Lucy và Tom ngồi ở đâu?

  3. Câu 2Mức 2Trả lời ngắn

    Ở khung 2, lúc đầu có mấy quả chanh? (viết số)

  4. Câu 3Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Con vật nào xuất hiện ở khung 3?

  5. Câu 4Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Vì sao cuối truyện chỉ còn hai quả chanh?

  6. Câu 5Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn tranh đúng.

  7. Câu 6Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn tranh đúng.

  8. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn tranh đúng.

  9. Câu 8Mức 2Đúng / Sai

    Nghe và nhìn tranh. Câu em nghe có đúng với tranh không?

  10. Câu 9Mức 2Trả lời ngắn

    Nghe một từ rồi viết chữ cái đầu tiên của từ đó.

  11. Câu 10Mức 1Ghép nối

    Nối từ với tranh.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  12. Câu 11Mức 2Điền vào chỗ trống

    Điền chữ cái còn thiếu: clck (đồng hồ) · trck (xe tải) · ouse (con chuột)

  13. Câu 12Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Em chỉ vào một con khỉ ở xa. Em nói:

  14. Câu 13Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nhìn tranh. How many clocks?

  15. Câu 14Mức 3Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp thành câu đúng.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1She's
    2. 2running.
    3. 3her.
    4. 4Look
    5. 5at
  16. Câu 15Mức 3Trả lời ngắn

    Viết câu hỏi tiếng Anh: “Có bao nhiêu ổ khoá?”