Ôn chữ cái và từ
| Unit | Chữ cái | Âm | Từ |
|---|---|---|---|
| 9 | O o | /ɒ/ | clock, lock, mop, pot |
| 10 | M m | /m/ | mango, monkey, mother, mouse |
| 11 | U u | /ʌ/ | bus, running, sun, truck |
| 12 | L l | /l/ | lake, leaf, lemons, Lucy |
Số đếm: one, two, three, four, five.
| Unit | Chữ cái | Âm | Từ |
|---|---|---|---|
| 9 | O o | /ɒ/ | clock, lock, mop, pot |
| 10 | M m | /m/ | mango, monkey, mother, mouse |
| 11 | U u | /ʌ/ | bus, running, sun, truck |
| 12 | L l | /l/ | lake, leaf, lemons, Lucy |
Số đếm: one, two, three, four, five.
| Mẫu câu | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| How many …? – Three. | Có bao nhiêu …? – Ba. | How many pots? – Four. |
| That's a … | Đó là một … | That's a monkey. |
| He's / She's running. | Cậu ấy / Cô ấy đang chạy. | She's running. |
| Look at … | Nhìn … kìa | Look at the lake. |
Truyện: Những quả chanh bên hồ
Em đọc từng khung. Vì sao ở khung 4 chỉ còn hai quả chanh?
Unit 9–12: O o /ɒ/, M m /m/, U u /ʌ/, L l /l/; số 1–5. Mẫu câu: How many …? · That's a … · He's/She's running. · Look at …
Đã đúng 0/15 câu
Đọc ngữ liệu
Truyện: Những quả chanh bên hồ
Lucy và Tom ngồi ở đâu?
Ở khung 2, lúc đầu có mấy quả chanh? (viết số)
Con vật nào xuất hiện ở khung 3?
Vì sao cuối truyện chỉ còn hai quả chanh?
Nghe và chọn tranh đúng.
Nghe và chọn tranh đúng.
Nghe và chọn tranh đúng.
Nghe và nhìn tranh. Câu em nghe có đúng với tranh không?

Nghe một từ rồi viết chữ cái đầu tiên của từ đó.
Nối từ với tranh.
Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.
Điền chữ cái còn thiếu: clck (đồng hồ) · trck (xe tải) · ouse (con chuột)
Em chỉ vào một con khỉ ở xa. Em nói:
Nhìn tranh. How many clocks?
Sắp xếp thành câu đúng.
Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).
Viết câu hỏi tiếng Anh: “Có bao nhiêu ổ khoá?”