Ngân hàng câu hỏi

4.590 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#1601
Lớp 4ToánPhân sốVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

2/3 × 3/5 = ?

  • A.2/5
  • B.5/8
  • C.6/8
  • D.5/15

2/3 × 3/5 = 6/15, rút gọn được 2/5.

#1602
Lớp 4ToánPhân sốVận dụngTrả lời ngắn

Một lớp có 32 học sinh, 3/8 số học sinh là nam. Lớp đó có bao nhiêu học sinh nam?

Đáp án: 12

32 × 3/8 = 12 (học sinh).

#1603
Lớp 4ToánPhép cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiênNhận biếtTrả lời ngắn

Tính: 4 589 + 7 326 = ?

Đáp án: 11915

4 589 + 7 326 = 11 915.

#1604
Lớp 4ToánPhép cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiênThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

25 × 48 = ?

  • A.1 100
  • B.1 200
  • C.1 000
  • D.1 250

25 × 48 = 25 × 4 × 12 = 100 × 12 = 1 200.

#1605
Lớp 4ToánPhép cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiênThông hiểuTrả lời ngắn

Tính: 1 234 × 12 = ?

Đáp án: 14808

1 234 × 12 = 12 340 + 2 468 = 14 808.

#1606
Lớp 4ToánPhép cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiênThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

3 360 : 24 = ?

  • A.140
  • B.104
  • C.14
  • D.1 400

24 × 140 = 3 360.

#1607
Lớp 4ToánPhép cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiênThông hiểuĐúng / Sai

a × (b + c) = a × b + a × c

Đáp án: Đúng

Đây là tính chất nhân một số với một tổng.

#1608
Lớp 4ToánPhép cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiênVận dụngTrả lời ngắn

Tính: 9 072 : 36 = ?

Đáp án: 252

36 × 252 = 9 072.

#1609
Lớp 4ToánPhép cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiênVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Tính bằng cách thuận tiện: 37 × 99 + 37 = ?

  • A.3 663
  • B.3 700
  • C.3 600
  • D.370

37 × 99 + 37 = 37 × (99 + 1) = 37 × 100 = 3 700.

#1610
Lớp 4ToánPhép cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiênVận dụngTrả lời ngắn

Tổng của hai số là 50, hiệu của hai số là 10. Số lớn là bao nhiêu?

Đáp án: 30

Số lớn = (Tổng + Hiệu) : 2 = (50 + 10) : 2 = 30.

#1611
Lớp 4ToánSố có nhiều chữ số, lớp triệuNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Số “ba triệu không trăm linh năm nghìn hai trăm” viết là:

  • A.3 005 200
  • B.3 050 200
  • C.3 500 200
  • D.30 005 200

Ba triệu (3), không trăm linh năm nghìn (005), hai trăm (200).

#1612
Lớp 4ToánSố có nhiều chữ số, lớp triệuNhận biếtĐúng / Sai

Số 1 000 000 có 7 chữ số.

Đáp án: Đúng

Một triệu = 1 000 000 gồm chữ số 1 và sáu chữ số 0.

#1613
Lớp 4ToánSố có nhiều chữ số, lớp triệuNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Lớp triệu gồm những hàng nào?

  • A.Hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu
  • B.Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm
  • C.Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn
  • D.Chỉ có hàng triệu

Lớp triệu gồm ba hàng: triệu, chục triệu, trăm triệu.

#1614
Lớp 4ToánSố có nhiều chữ số, lớp triệuThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Trong số 52 846 103, chữ số 8 thuộc hàng nào?

  • A.Hàng trăm nghìn
  • B.Hàng chục nghìn
  • C.Hàng triệu
  • D.Hàng nghìn

52 846 103: 5 chục triệu, 2 triệu, 8 trăm nghìn, 4 chục nghìn, 6 nghìn…

#1615
Lớp 4ToánSố có nhiều chữ số, lớp triệuThông hiểuTrả lời ngắn

Làm tròn số 2 476 315 đến hàng trăm nghìn.

Đáp án: 2500000

Chữ số hàng chục nghìn là 7 ≥ 5 nên làm tròn lên: 2 500 000.

#1616
Lớp 4ToánSố có nhiều chữ số, lớp triệuThông hiểuSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn:

  1. 989 999
  2. 1 000 001
  3. 1 009 000
  4. 1 090 000

Số có 6 chữ số bé hơn số có 7 chữ số; so sánh tiếp từng hàng.

#1617
Lớp 4ToánSố có nhiều chữ số, lớp triệuThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Số chẵn liền sau số 4 998 là (1).

Đáp án: (1) 5000 / 5 000

Các số chẵn cách nhau 2 đơn vị: 4 998 + 2 = 5 000.

#1618
Lớp 4ToánThống kê, xác suất và số trung bình cộngNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Số trung bình cộng của 10 và 20 là:

  • A.15
  • B.30
  • C.10
  • D.20

(10 + 20) : 2 = 15.

#1619
Lớp 4ToánThống kê, xác suất và số trung bình cộngNhận biếtĐúng / Sai

Tung một đồng xu, có thể xuất hiện mặt sấp hoặc mặt ngửa.

Đáp án: Đúng

Đồng xu có hai mặt nên có thể xuất hiện một trong hai mặt.

#1620
Lớp 4ToánThống kê, xác suất và số trung bình cộngNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Biểu đồ cột cho biết số sách đọc được: Lan 8 quyển, Hùng 5 quyển, Mai 10 quyển. Ai đọc được nhiều sách nhất?

  • A.Lan
  • B.Hùng
  • C.Mai
  • D.Ba bạn bằng nhau

10 > 8 > 5 nên Mai đọc nhiều nhất.