Ngân hàng câu hỏi

4.590 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#1581
Lớp 4ToánĐo lường: yến, tạ, tấn; giây, thế kỉ; m², dm², mm²Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

1 tấn = ? kg

  • A.10 kg
  • B.100 kg
  • C.1 000 kg
  • D.10 000 kg

1 tấn = 10 tạ = 1 000 kg.

#1582
Lớp 4ToánĐo lường: yến, tạ, tấn; giây, thế kỉ; m², dm², mm²Nhận biếtTrả lời ngắn

1 phút 15 giây = ? giây

Đáp án: 75

1 phút = 60 giây; 60 + 15 = 75 giây.

#1583
Lớp 4ToánĐo lường: yến, tạ, tấn; giây, thế kỉ; m², dm², mm²Thông hiểuĐiền vào chỗ trống

3 tạ 5 kg = (1) kg

Đáp án: (1) 305

3 tạ = 300 kg; 300 + 5 = 305 kg.

#1584
Lớp 4ToánĐo lường: yến, tạ, tấn; giây, thế kỉ; m², dm², mm²Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Năm 2026 thuộc thế kỉ thứ mấy?

  • A.XX
  • B.XXI
  • C.XIX
  • D.XXII

Thế kỉ XXI gồm các năm từ 2001 đến 2100.

#1585
Lớp 4ToánĐo lường: yến, tạ, tấn; giây, thế kỉ; m², dm², mm²Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

1 m² = ? dm²

  • A.10 dm²
  • B.100 dm²
  • C.1 000 dm²
  • D.10 000 dm²

1 m² = 100 dm².

#1586
Lớp 4ToánĐo lường: yến, tạ, tấn; giây, thế kỉ; m², dm², mm²Thông hiểuGhép nối

Nối hai đại lượng bằng nhau:

  • 2 yến → 20 kg
  • 1 thế kỉ → 100 năm
  • 1 dm² → 100 cm²
  • 3 phút → 180 giây

2 yến = 20 kg; 1 thế kỉ = 100 năm; 1 dm² = 100 cm²; 3 phút = 180 giây.

#1587
Lớp 4ToánĐo lường: yến, tạ, tấn; giây, thế kỉ; m², dm², mm²Thông hiểuĐúng / Sai

5 tạ > 450 kg

Đáp án: Đúng

5 tạ = 500 kg > 450 kg.

#1588
Lớp 4ToánGóc, đường thẳng vuông góc, song song; hình bình hành, hình thoiNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Góc nhọn là góc:

  • A.Bé hơn góc vuông
  • B.Bằng góc vuông
  • C.Lớn hơn góc vuông
  • D.Bằng hai góc vuông

Góc nhọn bé hơn góc vuông (bé hơn 90°).

#1589
Lớp 4ToánGóc, đường thẳng vuông góc, song song; hình bình hành, hình thoiNhận biếtĐúng / Sai

Hai đường thẳng song song thì không bao giờ cắt nhau.

Đáp án: Đúng

Hai đường thẳng song song kéo dài mãi không cắt nhau.

#1590
Lớp 4ToánGóc, đường thẳng vuông góc, song song; hình bình hành, hình thoiThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Góc bẹt có số đo bằng:

  • A.90°
  • B.60°
  • C.180°
  • D.120°

Góc bẹt bằng hai góc vuông = 180°.

#1591
Lớp 4ToánGóc, đường thẳng vuông góc, song song; hình bình hành, hình thoiThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Góc có số đo 120° là:

  • A.Góc nhọn
  • B.Góc vuông
  • C.Góc tù
  • D.Góc bẹt

90° < 120° < 180° nên là góc tù.

#1592
Lớp 4ToánGóc, đường thẳng vuông góc, song song; hình bình hành, hình thoiThông hiểuNhiều đáp án

Những hình nào có hai cặp cạnh đối diện song song?

  • A.Hình bình hành
  • B.Hình thoi
  • C.Hình chữ nhật
  • D.Hình tam giác

Hình bình hành, hình thoi, hình chữ nhật đều có hai cặp cạnh đối diện song song.

#1593
Lớp 4ToánGóc, đường thẳng vuông góc, song song; hình bình hành, hình thoiThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Hình thoi có đặc điểm nào?

  • A.Bốn cạnh bằng nhau
  • B.Bốn góc vuông
  • C.Chỉ có một cặp cạnh song song
  • D.Ba cạnh

Hình thoi có bốn cạnh bằng nhau và hai cặp cạnh đối diện song song.

#1594
Lớp 4ToánGóc, đường thẳng vuông góc, song song; hình bình hành, hình thoiThông hiểuGhép nối

Nối số đo với loại góc:

  • 45° → Góc nhọn
  • 90° → Góc vuông
  • 150° → Góc tù
  • 180° → Góc bẹt

Phân loại góc theo số đo.

#1595
Lớp 4ToánPhân sốNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Phân số nào bằng 1/2?

  • A.2/3
  • B.3/6
  • C.2/5
  • D.4/6

3/6 = 3 : 3 / 6 : 3 = 1/2.

#1596
Lớp 4ToánPhân sốNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

2/7 + 3/7 = ?

  • A.5/14
  • B.5/7
  • C.6/7
  • D.1/7

Cộng hai phân số cùng mẫu: cộng tử, giữ nguyên mẫu.

#1597
Lớp 4ToánPhân sốThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Rút gọn phân số 12/18 được:

  • A.2/3
  • B.3/4
  • C.4/6
  • D.6/9

Chia cả tử và mẫu cho 6: 12/18 = 2/3 (phân số tối giản).

#1598
Lớp 4ToánPhân sốThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

1/2 + 1/3 = ?

  • A.2/5
  • B.5/6
  • C.1/6
  • D.2/6

Quy đồng: 3/6 + 2/6 = 5/6.

#1599
Lớp 4ToánPhân sốThông hiểuĐúng / Sai

3/4 > 2/3

Đáp án: Đúng

Quy đồng: 3/4 = 9/12; 2/3 = 8/12; 9/12 > 8/12.

#1600
Lớp 4ToánPhân sốThông hiểuSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các phân số từ bé đến lớn:

  1. 1/4
  2. 1/3
  3. 1/2
  4. 3/4

1/4 = 3/12; 1/3 = 4/12; 1/2 = 6/12; 3/4 = 9/12.