Ngân hàng câu hỏi

4.590 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#1461
Lớp 4Tiếng AnhJobs (Nghề nghiệp)Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn nghề:

  • A.nurse
  • B.farmer
  • C.cook
  • D.pilot

Từ được đọc là “nurse” (y tá).

#1462
Lớp 4Tiếng AnhJobs (Nghề nghiệp)Nhận biếtĐúng / Sai

“A farmer works on a farm.” là câu đúng.

Đáp án: Đúng

Nông dân làm việc ở nông trại.

#1463
Lớp 4Tiếng AnhJobs (Nghề nghiệp)Thông hiểuGhép nối

Nối nghề nghiệp với nơi làm việc:

  • doctor → hospital
  • farmer → farm
  • teacher → school
  • worker → factory

Bác sĩ – bệnh viện; nông dân – nông trại; giáo viên – trường học; công nhân – nhà máy.

#1464
Lớp 4Tiếng AnhJobs (Nghề nghiệp)Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

“What does your father do?” – “___”

  • A.He's a driver.
  • B.He's fine.
  • C.He's tall.
  • D.He's at home now.

Hỏi nghề nghiệp ⇒ “He's a driver.”

#1465
Lớp 4Tiếng AnhJobs (Nghề nghiệp)Thông hiểuĐiền vào chỗ trống

My mother works in a hospital. She is a (1). (bác sĩ)

Đáp án: (1) doctor

Bác sĩ = doctor.

#1466
Lớp 4Tiếng AnhJobs (Nghề nghiệp)Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Chọn câu đúng:

  • A.She is an teacher.
  • B.She is a teacher.
  • C.She are a teacher.
  • D.She a teacher.

“Teacher” bắt đầu bằng phụ âm nên dùng “a”; chủ ngữ “She” đi với “is”.

#1467
Lớp 4Tiếng AnhSchool subjects (Môn học)Nhận biếtGhép nối

Nối môn học với nghĩa:

  • Maths → Toán
  • Vietnamese → Tiếng Việt
  • Science → Khoa học
  • Music → Âm nhạc
  • Art → Mĩ thuật

Tên các môn học bằng tiếng Anh.

#1468
Lớp 4Tiếng AnhSchool subjects (Môn học)Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

“IT” là môn học nào?

  • A.Tin học
  • B.Thể dục
  • C.Lịch sử
  • D.Địa lí

IT (Information Technology) = Tin học.

#1469
Lớp 4Tiếng AnhSchool subjects (Môn học)Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

“What subjects do you have today?” – “___”

  • A.I have Maths and English.
  • B.I have a pen.
  • C.I'm in class 4A.
  • D.It's Monday.

Hỏi về môn học ⇒ trả lời tên môn học.

#1470
Lớp 4Tiếng AnhSchool subjects (Môn học)Thông hiểuĐiền vào chỗ trống

“What's your favourite subject?” – “My favourite subject (1) English.”

Đáp án: (1) is

“My favourite subject is …”

#1471
Lớp 4Tiếng AnhSchool subjects (Môn học)Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn môn học:

  • A.PE
  • B.Music
  • C.History
  • D.Geography

“PE” là môn Thể dục (Physical Education).

#1472
Lớp 4Tiếng AnhSchool subjects (Môn học)Thông hiểuĐúng / Sai

Trong câu “We have English on Mondays and Wednesdays.”, các bạn học tiếng Anh vào thứ Hai và thứ Tư.

Đáp án: Đúng

Mondays = thứ Hai; Wednesdays = thứ Tư.

#1473
Lớp 4Tiếng AnhTime and daily routines (Giờ, hoạt động hằng ngày)Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

“What time is it?” – “It's seven o'clock.” nghĩa là:

  • A.Bây giờ là 7 giờ.
  • B.Bây giờ là 11 giờ.
  • C.Bây giờ là 7 giờ 30.
  • D.Hôm nay là thứ Bảy.

Seven o'clock = 7 giờ đúng.

#1474
Lớp 4Tiếng AnhTime and daily routines (Giờ, hoạt động hằng ngày)Nhận biếtGhép nối

Nối hoạt động với nghĩa:

  • get up → thức dậy
  • have breakfast → ăn sáng
  • go to school → đi học
  • go to bed → đi ngủ

Các hoạt động hằng ngày.

#1475
Lớp 4Tiếng AnhTime and daily routines (Giờ, hoạt động hằng ngày)Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn giờ đúng:

  • A.8:15
  • B.8:30
  • C.9:30
  • D.3:08

“Eight thirty” = 8 giờ 30.

#1476
Lớp 4Tiếng AnhTime and daily routines (Giờ, hoạt động hằng ngày)Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

“What time do you get up?” – “I get up ___ six o'clock.”

  • A.in
  • B.on
  • C.at
  • D.to

Dùng “at” trước giờ cụ thể: at six o'clock.

#1477
Lớp 4Tiếng AnhTime and daily routines (Giờ, hoạt động hằng ngày)Thông hiểuSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các hoạt động theo thứ tự trong ngày:

  1. get up
  2. have breakfast
  3. go to school
  4. have dinner
  5. go to bed

Thứ tự hợp lí của một ngày.

#1478
Lớp 4Tiếng AnhTime and daily routines (Giờ, hoạt động hằng ngày)Thông hiểuĐiền vào chỗ trống

I (1) my homework in the evening. (làm bài tập về nhà)

Đáp án: (1) do

“Do homework” = làm bài tập về nhà.

#1479
Lớp 4Tiếng AnhTime and daily routines (Giờ, hoạt động hằng ngày)Vận dụngĐúng / Sai

“Quarter past nine” là 9 giờ 15 phút.

Đáp án: Đúng

Quarter past = 15 phút; quarter past nine = 9:15.

#1480
Lớp 4Tiếng AnhMovers ListeningNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và trả lời: Where did Jim go last weekend?

  • A.to the zoo
  • B.to the beach
  • C.to the cinema
  • D.to the library

“Jim went to the zoo with his grandpa.”