Ngân hàng câu hỏi

4.590 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#1441
Lớp 4Tiếng AnhAbilities: can / can't (Khả năng)Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

“I can't ride a bike.” nghĩa là:

  • A.Tôi có thể đi xe đạp.
  • B.Tôi không thể đi xe đạp.
  • C.Tôi thích xe đạp.
  • D.Tôi có một chiếc xe đạp.

Can't = không thể.

#1442
Lớp 4Tiếng AnhAbilities: can / can't (Khả năng)Nhận biếtGhép nối

Nối từ với nghĩa:

  • sing → hát
  • dance → nhảy múa
  • draw → vẽ
  • play the piano → chơi đàn piano

Các hoạt động/khả năng.

#1443
Lớp 4Tiếng AnhAbilities: can / can't (Khả năng)Nhận biếtĐúng / Sai

“A fish can fly.” là câu đúng với thực tế.

Đáp án: Sai

Cá không thể bay; cá có thể bơi (A fish can swim).

#1444
Lớp 4Tiếng AnhAbilities: can / can't (Khả năng)Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Chọn câu đúng:

  • A.She can sings.
  • B.She can sing.
  • C.She cans sing.
  • D.She can to sing.

Sau “can” là động từ nguyên mẫu không “to”.

#1445
Lớp 4Tiếng AnhAbilities: can / can't (Khả năng)Thông hiểuSắp xếp thứ tự

Sắp xếp thành câu đúng:

  1. My
  2. brother
  3. can
  4. play
  5. football

“My brother can play football.”

#1446
Lớp 4Tiếng AnhAbilities: can / can't (Khả năng)Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn hoạt động:

  • A.skip
  • B.skate
  • C.swim
  • D.sing

Từ được đọc là “skate” (trượt pa-tin).

#1447
Lớp 4Tiếng AnhCountries and nationalities (Đất nước, quốc tịch)Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

“Where are you from?” – “___”

  • A.I'm from Viet Nam.
  • B.I'm ten.
  • C.I'm fine.
  • D.I'm Vietnamese food.

Hỏi đến từ đâu ⇒ “I'm from Viet Nam.”

#1448
Lớp 4Tiếng AnhCountries and nationalities (Đất nước, quốc tịch)Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn đất nước:

  • A.Australia
  • B.America
  • C.Malaysia
  • D.Thailand

Từ được đọc là “Malaysia”.

#1449
Lớp 4Tiếng AnhCountries and nationalities (Đất nước, quốc tịch)Nhận biếtĐúng / Sai

“Akio is from Japan. He's Japanese.” là câu đúng.

Đáp án: Đúng

Japan → Japanese.

#1450
Lớp 4Tiếng AnhCountries and nationalities (Đất nước, quốc tịch)Thông hiểuGhép nối

Nối đất nước với quốc tịch:

  • Viet Nam → Vietnamese
  • Japan → Japanese
  • America → American
  • England → English

Country – nationality.

#1451
Lớp 4Tiếng AnhCountries and nationalities (Đất nước, quốc tịch)Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

“What nationality are you?” – “I'm ___.”

  • A.Japan
  • B.Japanese
  • C.Tokyo
  • D.Japans

Hỏi quốc tịch ⇒ trả lời bằng tính từ quốc tịch: Japanese.

#1452
Lớp 4Tiếng AnhCountries and nationalities (Đất nước, quốc tịch)Thông hiểuĐiền vào chỗ trống

Tom is from England. He is (1).

Đáp án: (1) English

Người Anh = English.

#1453
Lớp 4Tiếng AnhDays of the week and months (Thứ trong tuần, tháng)Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

“Monday” là thứ mấy?

  • A.Thứ Hai
  • B.Thứ Ba
  • C.Chủ nhật
  • D.Thứ Sáu

Monday = thứ Hai.

#1454
Lớp 4Tiếng AnhDays of the week and months (Thứ trong tuần, tháng)Nhận biếtĐiền vào chỗ trống

There are (1) days in a week.

Đáp án: (1) seven / 7

Một tuần có 7 ngày.

#1455
Lớp 4Tiếng AnhDays of the week and months (Thứ trong tuần, tháng)Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

“What day is it today?” – “___”

  • A.It's Sunday.
  • B.It's June.
  • C.It's ten o'clock.
  • D.It's sunny.

Hỏi thứ ⇒ trả lời bằng thứ trong tuần.

#1456
Lớp 4Tiếng AnhDays of the week and months (Thứ trong tuần, tháng)Thông hiểuSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các ngày theo thứ tự trong tuần:

  1. Monday
  2. Tuesday
  3. Wednesday
  4. Thursday
  5. Friday

Thứ Hai → thứ Sáu.

#1457
Lớp 4Tiếng AnhDays of the week and months (Thứ trong tuần, tháng)Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

“When is your birthday?” – “It's ___ May.”

  • A.at
  • B.in
  • C.on
  • D.to

Dùng “in” trước tháng: in May.

#1458
Lớp 4Tiếng AnhDays of the week and months (Thứ trong tuần, tháng)Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tháng:

  • A.June
  • B.July
  • C.January
  • D.March

Từ được đọc là “July” (tháng Bảy).

#1459
Lớp 4Tiếng AnhDays of the week and months (Thứ trong tuần, tháng)Thông hiểuGhép nối

Nối tháng với nghĩa:

  • January → tháng Một
  • April → tháng Tư
  • September → tháng Chín
  • December → tháng Mười Hai

Các tháng trong năm.

#1460
Lớp 4Tiếng AnhJobs (Nghề nghiệp)Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

“Teacher” nghĩa là:

  • A.Giáo viên
  • B.Bác sĩ
  • C.Nông dân
  • D.Công nhân

Teacher = giáo viên.