Ngân hàng câu hỏi

4.590 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#1341
Lớp 3ToánHình học: góc, hình tròn, chu vi, diện tíchThông hiểuTrả lời ngắn

Một hình vuông có cạnh 6 cm. Chu vi hình vuông đó là bao nhiêu xăng-ti-mét?

Đáp án: 24

Chu vi hình vuông = cạnh × 4 = 6 × 4 = 24 (cm).

#1342
Lớp 3ToánHình học: góc, hình tròn, chu vi, diện tíchThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Diện tích hình vuông cạnh 5 cm là:

  • A.20 cm²
  • B.25 cm²
  • C.10 cm²
  • D.25 cm

Diện tích hình vuông = cạnh × cạnh = 5 × 5 = 25 cm².

#1343
Lớp 3ToánHình học: góc, hình tròn, chu vi, diện tíchThông hiểuTrả lời ngắn

Hình chữ nhật có chiều dài 9 cm, chiều rộng 4 cm. Diện tích là bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?

Đáp án: 36

Diện tích = dài × rộng = 9 × 4 = 36 (cm²).

#1344
Lớp 3ToánHình học: góc, hình tròn, chu vi, diện tíchThông hiểuNhiều đáp án

Những hình nào có 4 góc vuông?

  • A.Hình vuông
  • B.Hình chữ nhật
  • C.Hình tam giác
  • D.Hình tròn

Hình vuông và hình chữ nhật đều có 4 góc vuông.

#1345
Lớp 3ToánNhân, chia với số có một chữ sốThông hiểuTrả lời ngắn

Tính: 213 × 3 = ?

Đáp án: 639

213 × 3 = 639 (3 × 3 = 9, 1 × 3 = 3, 2 × 3 = 6).

#1346
Lớp 3ToánNhân, chia với số có một chữ sốThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

125 × 4 = ?

  • A.480
  • B.500
  • C.520
  • D.4100

125 × 4 = 500.

#1347
Lớp 3ToánNhân, chia với số có một chữ sốThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

96 : 3 = ?

  • A.32
  • B.33
  • C.23
  • D.30

9 : 3 = 3; 6 : 3 = 2 ⇒ 32.

#1348
Lớp 3ToánNhân, chia với số có một chữ sốThông hiểuĐúng / Sai

47 : 5 được thương là 9, số dư là 2.

Đáp án: Đúng

5 × 9 = 45; 47 − 45 = 2. Số dư 2 < 5.

#1349
Lớp 3ToánNhân, chia với số có một chữ sốThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Trong phép chia có số chia là 6, số dư lớn nhất có thể là:

  • A.6
  • B.5
  • C.7
  • D.0

Số dư luôn bé hơn số chia nên số dư lớn nhất là 5.

#1350
Lớp 3ToánNhân, chia với số có một chữ sốThông hiểuTrả lời ngắn

Một cuộn dây dài 128 m, cắt thành 4 đoạn bằng nhau. Mỗi đoạn dài bao nhiêu mét?

Đáp án: 32

128 : 4 = 32 (m).

#1351
Lớp 3ToánNhân, chia với số có một chữ sốVận dụngTrả lời ngắn

Tính: 845 : 5 = ?

Đáp án: 169

845 : 5 = 169 vì 169 × 5 = 845.

#1352
Lớp 3ToánNhân, chia với số có một chữ sốVận dụngSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các kết quả theo thứ tự từ bé đến lớn: 12 × 5; 108 : 2; 7 × 9; 150 : 3

  1. 150 : 3
  2. 108 : 2
  3. 12 × 5
  4. 7 × 9

150 : 3 = 50; 108 : 2 = 54; 12 × 5 = 60; 7 × 9 = 63.

#1353
Lớp 3ToánCác số trong phạm vi 10 000 và 100 000Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Số “bốn mươi lăm nghìn không trăm linh sáu” viết là:

  • A.45 606
  • B.45 006
  • C.450 006
  • D.4 506

Bốn mươi lăm nghìn (45), không trăm (0), linh sáu (06): 45 006.

#1354
Lớp 3ToánCác số trong phạm vi 10 000 và 100 000Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Trong số 37 482, chữ số 7 thuộc hàng nào?

  • A.Hàng chục nghìn
  • B.Hàng nghìn
  • C.Hàng trăm
  • D.Hàng chục

37 482: 3 chục nghìn, 7 nghìn, 4 trăm, 8 chục, 2 đơn vị.

#1355
Lớp 3ToánCác số trong phạm vi 10 000 và 100 000Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Số liền sau của 9 999 là:

  • A.9 998
  • B.10 000
  • C.10 999
  • D.1 000

9 999 + 1 = 10 000.

#1356
Lớp 3ToánCác số trong phạm vi 10 000 và 100 000Thông hiểuĐúng / Sai

56 789 > 56 798

Đáp án: Sai

Hàng chục: 8 < 9 nên 56 789 < 56 798.

#1357
Lớp 3ToánCác số trong phạm vi 10 000 và 100 000Thông hiểuTrả lời ngắn

Làm tròn số 4 763 đến hàng trăm.

Đáp án: 4800

Chữ số hàng chục là 6 ≥ 5 nên làm tròn lên: 4 800.

#1358
Lớp 3ToánCác số trong phạm vi 10 000 và 100 000Thông hiểuSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn:

  1. 8 099
  2. 8 909
  3. 8 990
  4. 9 008

So sánh từ hàng nghìn, rồi hàng trăm, hàng chục.

#1359
Lớp 3ToánCác số trong phạm vi 10 000 và 100 000Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Số La Mã XIV là số nào?

  • A.14
  • B.16
  • C.9
  • D.4

X = 10, IV = 4 ⇒ XIV = 14.

#1360
Lớp 3ToánCác số trong phạm vi 10 000 và 100 000Thông hiểuĐiền vào chỗ trống

Viết số thành tổng: 7 305 = 7 000 + (1) + 5

Đáp án: (1) 300

7 305 gồm 7 nghìn, 3 trăm, 0 chục, 5 đơn vị.