Ngân hàng câu hỏi

4.590 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#1321
Lớp 3ToánBảng nhân, bảng chia 2 – 9Thông hiểuGhép nối

Nối phép tính với kết quả đúng:

  • 5 × 6 → 30
  • 9 × 4 → 36
  • 7 × 7 → 49
  • 56 : 7 → 8

5 × 6 = 30; 9 × 4 = 36; 7 × 7 = 49; 56 : 7 = 8.

#1322
Lớp 3ToánBảng nhân, bảng chia 2 – 9Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Mỗi hộp có 6 cái bánh. 8 hộp như thế có bao nhiêu cái bánh?

  • A.14
  • B.42
  • C.48
  • D.54

6 × 8 = 48 (cái bánh).

#1323
Lớp 3ToánBảng nhân, bảng chia 2 – 9Thông hiểuTrả lời ngắn

Có 45 quả cam chia đều vào 5 đĩa. Mỗi đĩa có bao nhiêu quả cam?

Đáp án: 9

45 : 5 = 9 (quả cam).

#1324
Lớp 3ToánĐo lường: mm, gam, mi-li-lít, nhiệt độ, tiền Việt NamNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

1 cm = ? mm

  • A.10 mm
  • B.100 mm
  • C.1 000 mm
  • D.1 mm

1 cm = 10 mm.

#1325
Lớp 3ToánĐo lường: mm, gam, mi-li-lít, nhiệt độ, tiền Việt NamNhận biếtTrả lời ngắn

1 kg = ? g

Đáp án: 1000

1 ki-lô-gam = 1 000 gam.

#1326
Lớp 3ToánĐo lường: mm, gam, mi-li-lít, nhiệt độ, tiền Việt NamNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Đồ vật nào thường được đo bằng mi-li-lít (ml)?

  • A.Lượng nước trong một cái cốc
  • B.Chiều dài cái bàn
  • C.Cân nặng quả dưa
  • D.Nhiệt độ cơ thể

Mi-li-lít là đơn vị đo dung tích (lượng chất lỏng).

#1327
Lớp 3ToánĐo lường: mm, gam, mi-li-lít, nhiệt độ, tiền Việt NamNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nhiệt độ cơ thể người khỏe mạnh khoảng:

  • A.37 °C
  • B.10 °C
  • C.100 °C
  • D.0 °C

Nhiệt độ cơ thể bình thường khoảng 37 °C.

#1328
Lớp 3ToánĐo lường: mm, gam, mi-li-lít, nhiệt độ, tiền Việt NamThông hiểuĐiền vào chỗ trống

2 m 5 cm = (1) cm

Đáp án: (1) 205

2 m = 200 cm; 200 cm + 5 cm = 205 cm.

#1329
Lớp 3ToánĐo lường: mm, gam, mi-li-lít, nhiệt độ, tiền Việt NamThông hiểuGhép nối

Nối mỗi đại lượng với đơn vị đo phù hợp:

  • Chiều dài bút chì → cm
  • Cân nặng bao gạo → kg
  • Nước trong chai → ml
  • Nhiệt độ ngoài trời → °C

Độ dài: cm; khối lượng: kg; dung tích: ml; nhiệt độ: °C.

#1330
Lớp 3ToánĐo lường: mm, gam, mi-li-lít, nhiệt độ, tiền Việt NamVận dụngTrả lời ngắn

Mẹ mua 1 quyển vở giá 8 000 đồng và 1 cái bút giá 5 000 đồng. Mẹ đưa 20 000 đồng. Cô bán hàng trả lại bao nhiêu đồng?

Đáp án: 7000

8 000 + 5 000 = 13 000 (đồng); 20 000 − 13 000 = 7 000 (đồng).

#1331
Lớp 3ToánGấp, giảm một số lần; tìm thành phần chưa biếtNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Gấp 4 lên 3 lần được:

  • A.7
  • B.12
  • C.1
  • D.43

Gấp một số lên nhiều lần ta lấy số đó nhân với số lần: 4 × 3 = 12.

#1332
Lớp 3ToánGấp, giảm một số lần; tìm thành phần chưa biếtNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Giảm 36 đi 4 lần được:

  • A.32
  • B.40
  • C.9
  • D.144

Giảm một số đi nhiều lần ta lấy số đó chia cho số lần: 36 : 4 = 9.

#1333
Lớp 3ToánGấp, giảm một số lần; tìm thành phần chưa biếtNhận biếtĐúng / Sai

Giảm 20 đi 5 lần thì được 15.

Đáp án: Sai

Giảm 20 đi 5 lần: 20 : 5 = 4. Còn 20 − 5 = 15 là bớt đi 5 đơn vị.

#1334
Lớp 3ToánGấp, giảm một số lần; tìm thành phần chưa biếtThông hiểuTrả lời ngắn

Tìm x, biết: x × 5 = 35

Đáp án: 7

Muốn tìm thừa số chưa biết ta lấy tích chia cho thừa số đã biết: 35 : 5 = 7.

#1335
Lớp 3ToánGấp, giảm một số lần; tìm thành phần chưa biếtThông hiểuTrả lời ngắn

Tìm x, biết: x : 3 = 8

Đáp án: 24

Muốn tìm số bị chia ta lấy thương nhân với số chia: 8 × 3 = 24.

#1336
Lớp 3ToánGấp, giảm một số lần; tìm thành phần chưa biếtThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Lan có 6 cái kẹo. Số kẹo của Mai gấp 3 lần số kẹo của Lan. Mai có bao nhiêu cái kẹo?

  • A.9
  • B.18
  • C.3
  • D.2

6 × 3 = 18 (cái kẹo).

#1337
Lớp 3ToánGấp, giảm một số lần; tìm thành phần chưa biếtThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Số lớn gấp số bé bao nhiêu lần? 24 gấp 6 là (1) lần.

Đáp án: (1) 4

Lấy số lớn chia cho số bé: 24 : 6 = 4.

#1338
Lớp 3ToánHình học: góc, hình tròn, chu vi, diện tíchNhận biếtĐúng / Sai

Trong một hình tròn, đường kính dài gấp 2 lần bán kính.

Đáp án: Đúng

Đường kính đi qua tâm, gồm 2 bán kính.

#1339
Lớp 3ToánHình học: góc, hình tròn, chu vi, diện tíchNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Hình tròn có bán kính 3 cm thì đường kính là:

  • A.3 cm
  • B.6 cm
  • C.9 cm
  • D.1 cm

Đường kính = bán kính × 2 = 6 cm.

#1340
Lớp 3ToánHình học: góc, hình tròn, chu vi, diện tíchThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 8 cm, chiều rộng 5 cm là:

  • A.13 cm
  • B.26 cm
  • C.40 cm
  • D.40 cm²

Chu vi = (dài + rộng) × 2 = (8 + 5) × 2 = 26 cm.