Ngân hàng câu hỏi

4.590 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#2201
Lớp 6ToánĐiểm, đường thẳng, đoạn thẳng, tia, gócVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Lúc 3 giờ đúng, kim giờ và kim phút tạo thành góc:

  • A.Vuông
  • B.Nhọn
  • C.Tù
  • D.Bẹt

Lúc 3 giờ hai kim tạo góc 90°.

#2202
Lớp 6ToánHình học trực quan: các hình phẳng – tính đối xứngNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Hình lục giác đều có bao nhiêu cạnh bằng nhau?

  • A.4
  • B.5
  • C.6
  • D.8

Lục giác đều có 6 cạnh bằng nhau, 6 góc bằng nhau.

#2203
Lớp 6ToánHình học trực quan: các hình phẳng – tính đối xứngNhận biếtĐúng / Sai

Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau.

Đáp án: Đúng

Đây là tính chất của hình chữ nhật.

#2204
Lớp 6ToánHình học trực quan: các hình phẳng – tính đối xứngNhận biếtTrả lời ngắn

Một mảnh vườn hình chữ nhật dài 15 m, rộng 8 m. Tính chu vi mảnh vườn (m).

Đáp án: 46

C = (15 + 8) · 2 = 46 m.

#2205
Lớp 6ToánHình học trực quan: các hình phẳng – tính đối xứngThông hiểuTrả lời ngắn

Tính diện tích hình thoi có độ dài hai đường chéo là 6 cm và 8 cm (cm²).

Đáp án: 24

S = (6 · 8) : 2 = 24 cm².

#2206
Lớp 6ToánHình học trực quan: các hình phẳng – tính đối xứngThông hiểuTrả lời ngắn

Hình bình hành có cạnh đáy 10 cm, chiều cao tương ứng 6 cm. Diện tích là bao nhiêu cm²?

Đáp án: 60

S = đáy · chiều cao = 60 cm².

#2207
Lớp 6ToánHình học trực quan: các hình phẳng – tính đối xứngVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Hình nào có đúng 4 trục đối xứng?

  • A.Hình vuông
  • B.Hình chữ nhật (không vuông)
  • C.Hình bình hành
  • D.Hình thang cân

Hình vuông có 4 trục đối xứng; hình chữ nhật có 2; hình thang cân có 1; hình bình hành không có.

#2208
Lớp 6ToánHình học trực quan: các hình phẳng – tính đối xứngVận dụngNhiều đáp án

Những hình nào có tâm đối xứng?

  • A.Hình tròn
  • B.Hình bình hành
  • C.Tam giác đều
  • D.Hình thang cân
  • E.Hình chữ nhật

Tam giác đều và hình thang cân không có tâm đối xứng.

#2209
Lớp 6ToánPhân số và số thập phânNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Phân số nào bằng phân số 2/3?

  • A.4/6
  • B.3/2
  • C.2/6
  • D.6/4

Nhân cả tử và mẫu với 2: 2/3 = 4/6.

#2210
Lớp 6ToánPhân số và số thập phânThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Rút gọn phân số −18/24 đến tối giản:

  • A.−3/4
  • B.−9/12
  • C.3/4
  • D.−6/8

Chia tử và mẫu cho ƯCLN(18, 24) = 6.

#2211
Lớp 6ToánPhân số và số thập phânThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Kết quả của 1/2 + 1/3 là:

  • A.5/6
  • B.2/5
  • C.1/6
  • D.2/6

Quy đồng: 3/6 + 2/6 = 5/6.

#2212
Lớp 6ToánPhân số và số thập phânThông hiểuTrả lời ngắn

Tìm 2/5 của 40.

Đáp án: 16

40 · 2/5 = 16.

#2213
Lớp 6ToánPhân số và số thập phânThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Hỗn số 2 1/4 viết dưới dạng phân số là:

  • A.9/4
  • B.3/4
  • C.6/4
  • D.8/4

2 1/4 = (2·4 + 1)/4 = 9/4.

#2214
Lớp 6ToánPhân số và số thập phânThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Làm tròn số 3,1416 đến hàng phần trăm:

  • A.3,14
  • B.3,15
  • C.3,1
  • D.3,142

Chữ số hàng phần nghìn là 1 < 5 nên giữ nguyên: 3,14.

#2215
Lớp 6ToánPhân số và số thập phânVận dụngTrả lời ngắn

Tính: (−3,5) + 1,25 = ?

Đáp án: -2,25 / -2.25

−(3,5 − 1,25) = −2,25.

#2216
Lớp 6ToánPhân số và số thập phânVận dụngTrả lời ngắn

Một lớp có 40 học sinh, trong đó 3/8 số học sinh là nam. Lớp có bao nhiêu học sinh nam?

Đáp án: 15

40 · 3/8 = 15.

#2217
Lớp 6ToánSố nguyênNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nhiệt độ 5 độ dưới 0°C được viết là:

  • A.−5°C
  • B.5°C
  • C.+5°C
  • D.0,5°C

Nhiệt độ dưới 0°C mang dấu âm.

#2218
Lớp 6ToánSố nguyênNhận biếtTrả lời ngắn

Tính: (−12) + 7 = ?

Đáp án: -5

Cộng hai số nguyên khác dấu: −(12 − 7) = −5.

#2219
Lớp 6ToánSố nguyênNhận biếtĐúng / Sai

Số đối của −6 là 6.

Đáp án: Đúng

Hai số đối nhau có tổng bằng 0.

#2220
Lớp 6ToánSố nguyênThông hiểuTrả lời ngắn

Tính: (−8) · (−5) = ?

Đáp án: 40

Tích hai số nguyên cùng dấu là số dương.