Ngân hàng câu hỏi

4.590 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#2021
Lớp 6Giáo dục công dânTự hào về truyền thống gia đình, dòng họ – Yêu thương con ngườiNhận biếtĐúng / Sai

Yêu thương con người là quan tâm, giúp đỡ và làm những điều tốt đẹp cho người khác.

Đáp án: Đúng

Khái niệm yêu thương con người.

#2022
Lớp 6Giáo dục công dânTự hào về truyền thống gia đình, dòng họ – Yêu thương con ngườiNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Khi thấy bạn cùng lớp có hoàn cảnh khó khăn, em nên:

  • A.Rủ các bạn cùng giúp đỡ, động viên
  • B.Làm ngơ
  • C.Trêu chọc bạn
  • D.Kể chuyện của bạn cho mọi người cười

Thể hiện sự sẻ chia.

#2023
Lớp 6Giáo dục công dânTự hào về truyền thống gia đình, dòng họ – Yêu thương con ngườiThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Câu tục ngữ nào nói về lòng yêu thương con người?

  • A.Lá lành đùm lá rách
  • B.Có công mài sắt có ngày nên kim
  • C.Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
  • D.Đi một ngày đàng học một sàng khôn

Lá lành đùm lá rách: đùm bọc người khó khăn.

#2024
Lớp 6Giáo dục công dânTự hào về truyền thống gia đình, dòng họ – Yêu thương con ngườiThông hiểuNhiều đáp án

Những hành vi thể hiện lòng yêu thương con người:

  • A.Quyên góp sách vở cho bạn vùng lũ
  • B.Nhường ghế cho người già trên xe buýt
  • C.Chế giễu bạn khuyết tật
  • D.Thăm hỏi hàng xóm bị ốm

Chế giễu người khác là trái với yêu thương.

#2025
Lớp 6Giáo dục công dânTự hào về truyền thống gia đình, dòng họ – Yêu thương con ngườiThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Hành vi “thương người như thể thương thân” có nghĩa là:

  • A.Yêu thương người khác như yêu thương chính mình
  • B.Chỉ thương bản thân
  • C.Chỉ thương người thân
  • D.Thương người giàu

Ý nghĩa câu tục ngữ.

#2026
Lớp 6Giáo dục công dânỨng phó với tình huống nguy hiểm – Tiết kiệmNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Khi phát hiện cháy, em gọi số điện thoại nào?

  • A.114
  • B.113
  • C.115
  • D.111

114: cứu hỏa; 113: công an; 115: cấp cứu; 111: tổng đài bảo vệ trẻ em.

#2027
Lớp 6Giáo dục công dânỨng phó với tình huống nguy hiểm – Tiết kiệmNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Tiết kiệm là:

  • A.Sử dụng hợp lí, đúng mức của cải, thời gian, sức lực
  • B.Không tiêu tiền vào việc gì
  • C.Keo kiệt, bủn xỉn
  • D.Mua thật nhiều đồ rẻ

Tiết kiệm khác với keo kiệt.

#2028
Lớp 6Giáo dục công dânỨng phó với tình huống nguy hiểm – Tiết kiệmNhận biếtNhiều đáp án

Việc làm thể hiện tiết kiệm:

  • A.Tắt điện khi ra khỏi phòng
  • B.Dùng lại giấy một mặt để nháp
  • C.Vứt bỏ đồ dùng còn tốt
  • D.Khóa vòi nước khi không dùng

Tiết kiệm điện, nước, giấy.

#2029
Lớp 6Giáo dục công dânỨng phó với tình huống nguy hiểm – Tiết kiệmThông hiểuGhép nối

Nối số điện thoại khẩn cấp với dịch vụ:

  • 113 → Công an
  • 114 → Cứu hỏa, cứu nạn
  • 115 → Cấp cứu y tế
  • 111 → Tổng đài quốc gia bảo vệ trẻ em

Các số khẩn cấp cần nhớ.

#2030
Lớp 6Giáo dục công dânỨng phó với tình huống nguy hiểm – Tiết kiệmThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Khi bị người lạ đi theo trên đường về nhà, em nên:

  • A.Đi vào nơi đông người, báo người lớn tin cậy
  • B.Đi vào ngõ vắng
  • C.Nói chuyện và đi theo người lạ
  • D.Chạy ra giữa đường

Tìm nơi an toàn, đông người.

#2031
Lớp 6Giáo dục công dânỨng phó với tình huống nguy hiểm – Tiết kiệmThông hiểuĐúng / Sai

Khi có giông sét, nên trú dưới gốc cây to giữa cánh đồng.

Đáp án: Sai

Cây cao dễ bị sét đánh; nên vào nhà kiên cố.

#2032
Lớp 6Tiếng AnhMy friends – Present continuousNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Lan is very ___. She always helps other people.

  • A.kind
  • B.lazy
  • C.boring
  • D.shy

kind = tốt bụng, hay giúp người.

#2033
Lớp 6Tiếng AnhMy friends – Present continuousNhận biếtGhép nối

Match the personality adjectives with their meanings:

  • creative → sáng tạo
  • confident → tự tin
  • funny → hài hước
  • hard-working → chăm chỉ

Tính từ chỉ tính cách.

#2034
Lớp 6Tiếng AnhMy friends – Present continuousNhận biếtĐúng / Sai

“She has long black hair.” describes her appearance.

Đáp án: Đúng

Câu miêu tả ngoại hình.

#2035
Lớp 6Tiếng AnhMy friends – Present continuousThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Look! The children ___ in the schoolyard.

  • A.are playing
  • B.play
  • C.plays
  • D.played

“Look!” → hiện tại tiếp diễn.

#2036
Lớp 6Tiếng AnhMy friends – Present continuousThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

What ___ you doing this weekend? – I'm visiting my grandparents.

  • A.are
  • B.do
  • C.is
  • D.did

Hiện tại tiếp diễn diễn tả kế hoạch tương lai gần: What are you doing…?

#2037
Lớp 6Tiếng AnhMy friends – Present continuousThông hiểuSắp xếp thứ tự

Put the words in order:

  1. My best friend
  2. is
  3. reading
  4. a book
  5. now

S + am/is/are + V-ing + O + now.

#2038
Lớp 6Tiếng AnhMy friends – Present continuousVận dụngĐiền vào chỗ trống

Complete with the correct form: Tom (swim) (1) in the pool at the moment.

Đáp án: (1) is swimming

at the moment → hiện tại tiếp diễn: is swimming.

#2039
Lớp 6Tiếng AnhMy neighbourhood – Comparative adjectivesNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

A ___ is a place where you can borrow books.

  • A.library
  • B.bakery
  • C.cinema
  • D.stadium

library = thư viện.

#2040
Lớp 6Tiếng AnhMy neighbourhood – Comparative adjectivesThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

The city is ___ than the countryside.

  • A.noisier
  • B.noisy
  • C.more noisy
  • D.noisiest

noisy → noisier (đổi y thành i + er).