Vật lí 10
Vật líLớp 10Chương 4. Năng lượng, công, công suất

Bài 27. Hiệu suất

Mục tiêu bài học

  • Nêu được năng lượng có ích và năng lượng hao phí.
  • Tính được hiệu suất của một số thiết bị.
  • Nêu biện pháp nâng cao hiệu suất, tiết kiệm năng lượng.

Khái niệm chính

Năng lượng có ích
Phần năng lượng được chuyển hoá theo mục đích sử dụng.
Năng lượng hao phí
Phần năng lượng chuyển sang dạng không mong muốn, thường là nhiệt.
Hiệu suất
Tỉ số năng lượng có ích và năng lượng toàn phần, luôn nhỏ hơn 1.

Công thức

  • H=WciWtp⋅100%=PciPtp⋅100%H=\frac{W_{ci}}{W_{tp}}\cdot100\%=\frac{P_{ci}}{P_{tp}}\cdot100\%

    Hiệu suất.

    • HHhiệu suất(%\mathrm{\%})
    • WciW_{ci}năng lượng có ích(J)
    • WtpW_{tp}năng lượng toàn phần(J)
    • PciP_{ci}công suất có ích(W)
    • PtpP_{tp}công suất toàn phần(W)

Ứng dụng

  • So sánh hiệu suất đèn LED và đèn sợi đốt.
  • Hiệu suất động cơ nhiệt và động cơ điện.

Dễ nhầm

  • Có thể chế tạo máy hiệu suất 100%.
  • Năng lượng hao phí bị mất đi hoàn toàn.