Kiến thức cần nhớ
- Các số từ 0 đến 10; số đếm sau thì lớn hơn.
- Mấy và mấy: 10 gồm 1 và 9, 2 và 8, 3 và 7, 4 và 6, 5 và 5.
- Cộng: gộp lại, thêm vào. Trừ: bớt đi, còn lại.
- Gia đình phép tính: , , .
Số và phép tính trong phạm vi 10 là nền tảng cho mọi phép tính sau này. Thuộc bảng cộng, trừ và các cặp "bạn của 10".
Đã đúng 0/13 câu
Đếm số quả táo rồi viết số.
Tính: 3 + 6 = ; 8 − 5 = ; 0 + 7 =
Điền dấu >, <, =: 6 9; 10 1; 5 5
Tia số dưới đây ứng với phép tính nào?
Nối hai số gộp lại được 10.
Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.
Sắp xếp các số từ bé đến lớn.
Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).
Chọn các phép tính có kết quả bằng 6.
Chọn tất cả đáp án đúng
Đúng hay sai?
5 + 3 − 4 = ?
Số nào thích hợp với dấu ?: 9 − ? = 6
Điền dấu + hoặc −: 4 2 = 6; 8 3 = 5
Trong chuồng có 6 con thỏ trắng và 3 con thỏ nâu. Có tất cả bao nhiêu con thỏ?
Mai có 10 cái nhãn vở. Mai cho em 4 cái. Mai còn lại mấy cái nhãn vở?
Với ba số 2, 5, 7, em hãy viết hai phép cộng và hai phép trừ đúng.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.