Tiếng Anh 1
Tiếng AnhLớp 1Unit 5. At the fish and chip shop

Lesson 2

Mục tiêu bài học

  • Đọc theo bài chant có âm /ɪ/.
  • Nghe câu This is … và chọn đúng tranh món ăn.
  • Nhận biết và viết được chữ I i.

Bài giảng

Bài chant: Fish and chips

Vỗ tay theo nhịp, đọc âm /ɪ/ thật ngắn:

Fish, fish – fish and chips!
Milk, milk – sip, sip, sip!
Chicken, chicken – yum, yum, yum!
/ɪ/, /ɪ/, /ɪ/ – I, i, i!

Nghĩa: cá và khoai tây chiên; sữa – nhấp từng ngụm; thịt gà – ngon, ngon quá!

Nói về món ăn: This is …

Khi giới thiệu một món ăn, đồ uống, em nói:

This is fish. – Đây là món cá.
This is chicken. – Đây là món gà.
This is milk. – Đây là sữa.

Với món ăn như fish, chicken và đồ uống như milk, ta không thêm a phía trước. So sánh: This is a cat. (một con mèo) nhưng This is milk.

Tập viết chữ I i

Chữ I i mẫu và chữ I i để tô

  • I hoa: một nét thẳng đứng từ trên xuống (có thể thêm hai nét ngang ngắn ở trên và dưới).
  • i thường: một nét thẳng ngắn, cao bằng nửa dòng, rồi chấm một dấu chấm ở phía trên.
  • Đừng quên dấu chấm của chữ i!

Từ vựng

  • This is fish./ðɪs ɪz fɪʃ/ · phrase

    Đây là món cá.

    This is fish.

  • This is chicken./ðɪs ɪz ˈtʃɪkɪn/ · phrase

    Đây là món gà.

    This is chicken.

  • fish and chips/fɪʃ ən tʃɪps/ · phrase

    cá và khoai tây chiên

    Fish, fish – fish and chips!

Ghi nhớ

Giới thiệu món ăn, đồ uống: This is fish / chicken / milk. – không thêm a. Chữ i thường có dấu chấm ở trên.

Dễ nhầm

  • Nói This is a milk – đồ uống, món ăn như milk, fish, chicken không dùng a.
  • Quên dấu chấm trên chữ i, nhầm thành chữ l.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn tranh đúng.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn tranh đúng.

  3. Câu 3Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chữ nào là chữ i thường?

  4. Câu 4Mức 2Điền vào chỗ trống

    Hoàn thành câu chant: Fish, fish – fish and !

  5. Câu 5Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn tranh đúng.

  6. Câu 6Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Nghe rồi chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi ý.

    ÝĐúngSai
    a)Em nghe thấy từ fish.
    b)Em nghe thấy từ milk.
    c)Em nghe thấy từ chips.
  7. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Câu nào viết đúng?

  8. Câu 8Mức 2Ghép nối

    Nối câu với nghĩa tiếng Việt.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  9. Câu 9Mức 3Sắp xếp thứ tự

    món cá

    Sắp xếp các chữ cái để được từ chỉ món ăn trong tranh.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1i
    2. 2h
    3. 3f
    4. 4s
  10. Câu 10Mức 3Điền vào chỗ trống

    Điền chữ cái còn thiếu:

    khoai tây chiên

    chps

    cái cốc

    cp