Ngân hàng câu hỏi

4.590 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#861
Lớp 1ToánToán có lời vănVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

A pencil costs 2 coins and an eraser costs 3 coins. Anna buys 2 pencils and 1 eraser. Bob buys 3 pencils. Who pays more, and by how much?
Một bút chì giá 2 xu, một cục tẩy giá 3 xu. Anna mua 2 bút chì và 1 cục tẩy. Bob mua 3 bút chì. Ai trả nhiều tiền hơn và nhiều hơn bao nhiêu?

  • A.Anna, 1 coin
  • B.Bob, 1 coin
  • C.They pay the same
  • D.Anna, 2 coins
  • E.Bob, 2 coins

Anna: 2 + 2 + 3 = 7 xu. Bob: 2 + 2 + 2 = 6 xu. Anna trả nhiều hơn 7 − 6 = 1 xu.

#862
Lớp 1ToánToán có lời vănVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Ann has 9 candies and Bea has 3 candies. How many candies must Ann give Bea so that they have the same number?
Ann có 9 cái kẹo, Bea có 3 cái kẹo. Ann phải cho Bea bao nhiêu cái để hai bạn có số kẹo bằng nhau?

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.5
  • E.6

Tổng cộng 9 + 3 = 12 cái, chia đều mỗi bạn 6 cái. Ann cần cho 9 − 6 = 3 cái. Bẫy: chọn 6 (hiệu số kẹo) là sai, vì cho 6 thì Bea lại nhiều hơn.

#863
Lớp 1ToánToán có lời vănVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

An ice cream costs 6 coins. Lan has 20 coins. What is the largest number of ice creams she can buy?
Một cây kem giá 6 xu. Lan có 20 xu. Lan mua được nhiều nhất bao nhiêu cây kem?

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.5
  • E.6

1 cây: 6 xu; 2 cây: 12 xu; 3 cây: 18 xu; 4 cây: 24 xu (không đủ). Lan mua được nhiều nhất 3 cây, còn thừa 2 xu.

#864
Lớp 1ToánToán có lời vănVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

A log is cut into 5 pieces. Each cut takes 2 minutes. How many minutes does it take?
Một khúc gỗ được cưa thành 5 đoạn. Mỗi lần cưa mất 2 phút. Hỏi cưa xong mất bao nhiêu phút?

  • A.5
  • B.6
  • C.8
  • D.10
  • E.12

Cưa thành 5 đoạn chỉ cần 4 lần cưa. 4 lần × 2 phút: 2 + 2 + 2 + 2 = 8 phút. Bẫy: tính 5 lần cưa (10 phút).

#865
Lớp 1ToánToán có lời vănVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Three boxes have 4, 7 and 10 balls. Lan moves balls between the boxes until all boxes have the same number. How many balls are in each box then?
Ba hộp có 4, 7 và 10 quả bóng. Lan chuyển bóng giữa các hộp cho đến khi ba hộp có số bóng bằng nhau. Khi đó mỗi hộp có bao nhiêu quả?

  • A.3
  • B.6
  • C.7
  • D.8
  • E.21

Tổng số bóng không đổi: 4 + 7 + 10 = 21. Chia đều 3 hộp: 7 + 7 + 7 = 21 → mỗi hộp 7 quả (chuyển 3 quả từ hộp 10 sang hộp 4).

#866
Lớp 1ToánToán có lời vănVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

A pen costs 3 coins and a notebook costs 5 coins. Mai buys some pens and some notebooks (at least one of each) and pays exactly 11 coins. How many pens does she buy?
Một bút giá 3 xu, một quyển vở giá 5 xu. Mai mua cả bút và vở (mỗi loại ít nhất 1) và trả đúng 11 xu. Mai mua mấy cái bút?

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4
  • E.5

Thử số vở: 1 quyển vở = 5 xu, còn 6 xu = 2 bút ✓. 2 quyển vở = 10 xu, còn 1 xu – không mua được bút. Vậy Mai mua 2 bút.

#867
Lớp 1ToánQuy luật – dãy hình, dãy sốNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

What number comes next? 3, 5, 7, 9, …
Số tiếp theo là số nào? 3, 5, 7, 9, …

  • A.8
  • B.10
  • C.11
  • D.12
  • E.13

Mỗi số hơn số trước 2 đơn vị: 9 + 2 = 11.

#868
Lớp 1ToánQuy luật – dãy hình, dãy sốNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Which shape comes next? ▲ ■ ● ▲ ■ ● ▲ …
Hình tiếp theo là hình nào? ▲ ■ ● ▲ ■ ● ▲ …

  • A.▲
  • B.■
  • C.●
  • D.★
  • E.◆

Nhóm ▲ ■ ● lặp lại. Sau ▲ là ■.

#869
Lớp 1ToánQuy luật – dãy hình, dãy sốNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

What number comes next? 20, 18, 16, 14, …
Số tiếp theo là số nào? 20, 18, 16, 14, …

  • A.10
  • B.11
  • C.12
  • D.13
  • E.15

Mỗi số kém số trước 2 đơn vị: 14 − 2 = 12.

#870
Lớp 1ToánQuy luật – dãy hình, dãy sốNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

What number comes next? 5, 10, 15, 20, …
Số tiếp theo là số nào? 5, 10, 15, 20, …

  • A.21
  • B.22
  • C.24
  • D.25
  • E.30

Đếm thêm 5: 20 + 5 = 25.

#871
Lớp 1ToánQuy luật – dãy hình, dãy sốNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Which arrow comes next? → ↓ ← ↑ → ↓ …
Mũi tên tiếp theo là mũi tên nào? → ↓ ← ↑ → ↓ …

  • A.→
  • B.↓
  • C.←
  • D.↑
  • E.↗

Mũi tên quay theo chiều kim đồng hồ: phải, xuống, trái, lên rồi lặp lại. Sau ↓ là ←.

#872
Lớp 1ToánQuy luật – dãy hình, dãy sốNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

What number comes next? 1, 4, 7, 10, …
Số tiếp theo là số nào? 1, 4, 7, 10, …

  • A.11
  • B.12
  • C.13
  • D.14
  • E.15

Mỗi số hơn số trước 3: 10 + 3 = 13.

#873
Lớp 1ToánQuy luật – dãy hình, dãy sốThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Beads are threaded in this pattern: 🔴🔴🔵🔴🔴🔵🔴🔴🔵… What colour is the 14th bead?
Các hạt được xâu theo quy luật: 🔴🔴🔵🔴🔴🔵🔴🔴🔵… Hạt thứ 14 có màu gì?

  • A.🔴 red
  • B.🔵 blue
  • C.🟢 green
  • D.🟡 yellow
  • E.🟣 purple

Cứ 3 hạt lặp lại (đỏ, đỏ, xanh). Hạt xanh ở vị trí 3, 6, 9, 12, 15. Hạt 13 và 14 là hai hạt đỏ đầu nhóm → hạt 14 màu đỏ.

#874
Lớp 1ToánQuy luật – dãy hình, dãy sốThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

What number comes next? 1, 2, 4, 7, 11, …
Số tiếp theo là số nào? 1, 2, 4, 7, 11, …

  • A.14
  • B.15
  • C.16
  • D.17
  • E.18

Khoảng cách tăng dần: +1, +2, +3, +4, tiếp theo +5: 11 + 5 = 16.

#875
Lớp 1ToánQuy luật – dãy hình, dãy sốThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Figure 1 has 1 square, figure 2 has 3 squares, figure 3 has 5 squares. If the pattern continues, how many squares does figure 6 have?
Hình 1 có 1 ô vuông, hình 2 có 3 ô, hình 3 có 5 ô. Theo quy luật đó, hình 6 có bao nhiêu ô vuông?

  • A.7
  • B.9
  • C.11
  • D.12
  • E.13

Mỗi hình sau thêm 2 ô: 1, 3, 5, 7, 9, 11. Hình 6 có 11 ô.

#876
Lớp 1ToánQuy luật – dãy hình, dãy sốThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

The numbers repeat like this: 1, 1, 2, 1, 1, 2, … What is the sum of the first 9 numbers?
Dãy số lặp lại: 1, 1, 2, 1, 1, 2, … Tổng của 9 số đầu tiên bằng bao nhiêu?

  • A.9
  • B.10
  • C.12
  • D.13
  • E.18

Mỗi nhóm “1, 1, 2” có tổng 4. 9 số đầu gồm 3 nhóm: 4 + 4 + 4 = 12.

#877
Lớp 1ToánQuy luật – dãy hình, dãy sốVận dụng caoTrắc nghiệm 1 đáp án

3 squares in a row are made with 10 matchsticks, as in the picture. How many matchsticks are needed for 5 squares in a row?
Xếp 3 hình vuông thành một hàng cần 10 que diêm như hình. Hỏi xếp 5 hình vuông thành một hàng cần bao nhiêu que diêm?
Ba hình vuông que diêm

  • A.14
  • B.15
  • C.16
  • D.18
  • E.20

Hình vuông đầu cần 4 que, mỗi hình vuông thêm vào chỉ cần 3 que (dùng chung 1 que). 1 hình: 4; 2 hình: 7; 3 hình: 10; 4 hình: 13; 5 hình: 16 que.

#878
Lớp 1ToánSố học – tính nhanhNhận biếtGhép nối

Match each calculation with its answer.
Nối mỗi phép tính với kết quả đúng.

  • 3 + 4 → 7
  • 9 − 1 → 8
  • 2 + 2 + 2 → 6
  • 10 − 5 → 5

3 + 4 = 7; 9 − 1 = 8; 2 + 2 + 2 = 6; 10 − 5 = 5.

#879
Lớp 1ToánSố học – tính nhanhNhận biếtGhép nối

Match each description with its number.
Nối mỗi cách viết với số đúng.

  • 2 tens (2 chục) → 20
  • 1 ten and 5 ones (1 chục và 5 đơn vị) → 15
  • 5 tens (5 chục) → 50
  • 5 ones (5 đơn vị) → 5

2 chục = 20; 1 chục 5 đơn vị = 15; 5 chục = 50; 5 đơn vị = 5.

#880
Lớp 1ToánSố học – tính nhanhNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

10 − 3 + 5 − 2 = ?
Tính: 10 − 3 + 5 − 2 = ?

  • A.0
  • B.4
  • C.6
  • D.10
  • E.14

Tính lần lượt từ trái sang phải: 10 − 3 = 7; 7 + 5 = 12; 12 − 2 = 10.