Ngân hàng câu hỏi

4.590 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#621
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Hiểu biết tự nhiên – xã hộiVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Bố của mẹ em, em gọi là gì?

  • A.Ông nội
  • B.Ông ngoại
  • C.Bác
  • D.Chú

Họ hàng bên mẹ gọi là “ngoại”: bố của mẹ là ông ngoại.

#622
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Vần và tiếngNhận biếtNhiều đáp án

Chọn tất cả các tiếng có vần an:

  • A.bàn
  • B.cam
  • C.lan
  • D.tên
  • E.ngan

bàn, lan, ngan đều có vần “an”. “cam” có vần “am”, “tên” có vần “ên”.

#623
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Vần và tiếngNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Ghép b với à ta được tiếng nào?

  • A.bà
  • B.ba
  • C.bá
  • D.bả

b + a + dấu huyền (à) = bà. Lưu ý dấu huyền nằm trên chữ a.

#624
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Vần và tiếngNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Tiếng nào có vần an?

  • A.bàn
  • B.bên
  • C.bún

b-àn → vần “an”; “bên” có vần “ên”; “bún” có vần “un”.

#625
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Vần và tiếngThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Tiếng nào có vần khác với các tiếng còn lại?

  • A.mèo
  • B.kẹo
  • C.bèo
  • D.sao

mèo, kẹo, bèo đều có vần “eo”; “sao” có vần “ao”.

#626
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Vần và tiếngThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Tiếng nào có vần an?

  • A.bàn
  • B.bút
  • C.mèo
  • D.cây

bàn = b + an + dấu huyền. Các tiếng khác có vần ut (bút), eo (mèo), ây (cây).

#627
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Vần và tiếngThông hiểuGhép nối

Nối mỗi tiếng với vần có trong tiếng đó:

  • hoa → oa
  • mèo → eo
  • bút → ut
  • cây → ây

Bỏ âm đầu và dấu thanh, phần còn lại là vần: h-oa, m-eo (mèo), b-ut (bút), c-ây.

#628
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Vần và tiếngThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Tiếng nào không có vần ong?

  • A.bóng
  • B.cong
  • C.xanh
  • D.võng

bóng, cong, võng đều có vần ong; “xanh” có vần anh.

#629
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Vần và tiếngThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Ghép âm ch, vần uôi và dấu sắc được tiếng nào? 🍌

  • A.chuối
  • B.chuổi
  • C.cuối
  • D.chối

ch + uôi + dấu sắc = chuối (quả chuối). Dấu sắc đặt trên chữ ô.

#630
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Vần và tiếngThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Tiếng hoa có vần gì?

  • A.oa
  • B.ao
  • C.a

Tiếng “hoa” gồm âm đầu “h” và vần “oa”: hờ – oa – hoa.

#631
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Vần và tiếngThông hiểuGhép nối

Nối mỗi tiếng với vần của nó.

  • mèo → eo
  • cây → ây
  • bút → ut
  • hoa → oa

Bỏ âm đầu sẽ còn vần: m-èo → eo, c-ây → ây, b-út → ut, h-oa → oa.

#632
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Vần và tiếngThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Âm m ghép với vần ưa được tiếng nào?

  • A.mưa
  • B.mua
  • C.mùa

mờ – ưa – mưa. “mua” có vần “ua”, “mùa” có thêm dấu huyền.

#633
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Vần và tiếngThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Tiếng nào có cùng vần với tiếng “mèo”?

  • A.kéo
  • B.mẹ
  • C.mũ

mèo và kéo đều có vần “eo”.

#634
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Vần và tiếngVận dụngNhiều đáp án

Chọn tất cả các tiếng có vần ương:

  • A.giường
  • B.vườn
  • C.trường
  • D.sương
  • E.lượn

giường, trường, sương có vần “ương”. “vườn”, “lượn” có vần “ươn” (không có g ở cuối).

#635
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Vần và tiếngVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Tiếng nào có vần anh?

  • A.chanh
  • B.chăn
  • C.chân
  • D.chuông

chanh = ch + anh. chăn có vần ăn, chân có vần ân, chuông có vần uông.

#636
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Vần và tiếngVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Tiếng nào có vần ươi?

  • A.tươi
  • B.tuổi
  • C.túi
  • D.tối

tươi = t + ươi. tuổi có vần uôi (dễ nhầm), túi vần ui, tối vần ôi.

#637
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Vần và tiếngVận dụng caoTrắc nghiệm 1 đáp án

Tiếng khuyên gồm âm đầu và vần nào?

  • A.kh và uyên
  • B.k và huyên
  • C.kh và yên
  • D.khu và yên

khuyên = kh (âm đầu) + uyên (vần). Vần uyên là vần khó, hay gặp trong: khuyên, chuyện, thuyền.

#638
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Vị trí – thứ tựThông hiểuTrả lời ngắn

Có 7 bạn xếp thành một hàng ngang 🧒🧒🧒🧒🧒🧒🧒. Bạn Minh đứng thứ 3 tính từ bên trái. Hỏi tính từ bên phải, Minh đứng thứ mấy?

Đáp án: 5

Bên trái Minh có 2 bạn, nên bên phải Minh có 7 − 2 − 1 = 4 bạn. Đếm từ phải sang, Minh đứng thứ 5. Có thể cho bé xếp 7 đồ vật để kiểm tra.

#639
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Vị trí – thứ tựThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Các bạn xếp hàng từ trái sang phải:

🐰 🐶 🐱 🐻 🐼

Bạn nào đứng ngay bên phải bạn mèo 🐱?

  • A.Bạn thỏ 🐰
  • B.Bạn chó 🐶
  • C.Bạn gấu 🐻
  • D.Bạn gấu trúc 🐼

Nhìn theo chiều từ trái sang phải: thỏ, chó, mèo, gấu, gấu trúc. Ngay sau mèo (phía tay phải) là gấu 🐻.

#640
Mầm nonÔn thi vào lớp 1Vị trí – thứ tựThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Nhìn bảng hoa quả:

🍎🍌🍇
🍊🍓🍐

Quả nằm ngay phía dưới quả chuối 🍌 là quả gì?

  • A.Quả cam 🍊
  • B.Quả dâu tây 🍓
  • C.Quả lê 🍐
  • D.Quả nho 🍇

Quả chuối ở cột giữa, hàng trên. Đi thẳng xuống hàng dưới, cùng cột giữa là quả dâu tây 🍓.