Ngân hàng câu hỏi

7.574 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#2581
Lớp 1Tiếng ViệtBài 22. T t, Tr trNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  • A.tre
  • B.trê
  • C.trẻ

Tiếng em nghe là tre: âm tr, vần e, thanh ngang (không có dấu thanh). “trê” có vần ê, “trẻ” có dấu hỏi.

#2582
Lớp 1Tiếng ViệtBài 22. T t, Tr trNhận biếtNhiều đáp án

Chọn các tiếng có âm đầu tr.

  • A.tủ
  • B.trê
  • C.trà
  • D.tổ
  • E.tre

tre, trà, trê có tr; tổ, tủ có t.

#2583
Lớp 1Tiếng ViệtBài 22. T t, Tr trNhận biếtGhép nối

Nối hình với từ.

  • 🎋 → tre
  • 🪺 → tổ
  • 🍵 → trà

🎋 cây tre, 🪺 tổ chim, 🍵 chén trà.

#2584
Lớp 1Tiếng ViệtBài 22. T t, Tr trNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Tổ cò ở đâu?

  • A.ở bờ tre
  • B.ở nhà bà
  • C.ở bờ hồ

“Bờ tre có tổ cò.”

#2585
Lớp 1Tiếng ViệtBài 22. T t, Tr trNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Cò mẹ cho cò bé gì?

  • A.cá rô
  • B.cá khô
  • C.cá trê

“Cò mẹ cho cò bé cá trê.”

#2586
Lớp 1Tiếng ViệtBài 22. T t, Tr trNhận biếtĐúng / Sai

Trong tổ cò có cò bé.

Đáp án: Đúng

Đúng: “Tổ cò có cò bé.”

#2587
Lớp 1Tiếng ViệtBài 22. T t, Tr trThông hiểuTrả lời ngắn

Chữ t viết thường cao mấy li? (viết số)

Đáp án: 3 / ba / 3 li

Chữ t cao 3 li, thấp hơn b, h, k, l (5 li).

#2588
Lớp 1Tiếng ViệtBài 22. T t, Tr trThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Bờ (1)tre/che/trê có tổ cò.

Đáp án: (1) tre

Cây mọc thành bụi ở bờ là cây tre.

#2589
Lớp 1Tiếng ViệtBài 22. T t, Tr trThông hiểuĐiền vào chỗ trống

(1)t/trổ cò    cá (2)t/trê

Đáp án: (1) t; (2) tr

tổ cò viết t; cá trê viết tr.

#2590
Lớp 1Tiếng ViệtBài 22. T t, Tr trVận dụngTự luận

Viết vào vở: một dòng chữ t, một dòng chữ tr, một dòng câu Bờ tre có tổ cò. Chụp ảnh gửi lên.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Chữ t cao 3 li; chữ đầu câu viết hoa (B), cuối câu có dấu chấm; các tiếng cách đều.

Bài tham khảo: t t t … / tr tr … / Bờ tre có tổ cò.

#2591
Lớp 1Tiếng ViệtBài 22. T t, Tr trVận dụngSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các tiếng thành câu.

  1. Cò
  2. mẹ
  3. cho
  4. cò
  5. bé
  6. cá
  7. trê.

Câu đúng: Cò mẹ cho cò bé cá trê. (Ai? – Cò mẹ. Làm gì? – cho cò bé cá trê.)

#2592
Lớp 1Tiếng ViệtBài 23. Th th, iaNhận biếtĐoạn văn / Ngữ liệu

Thỏ mẹ có mía.

Thỏ mẹ chia mía cho thỏ bé.

Kìa, thỏ bé đã no.

#2593
Lớp 1Tiếng ViệtBài 23. Th th, iaNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  • A.tỏ
  • B.thỏ
  • C.thả

Tiếng em nghe là thỏ – âm th, vần o, dấu hỏi.

#2594
Lớp 1Tiếng ViệtBài 23. Th th, iaNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Đây là con gì?

🐇
  • A.chó
  • B.khỉ
  • C.thỏ

Đây là con thỏ.

#2595
Lớp 1Tiếng ViệtBài 23. Th th, iaNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Thỏ mẹ có gì?

  • A.ngô
  • B.cà
  • C.mía

“Thỏ mẹ có mía.”

#2596
Lớp 1Tiếng ViệtBài 23. Th th, iaNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Thỏ mẹ chia mía cho ai?

  • A.thỏ bé
  • B.dê
  • C.chú sẻ

“Thỏ mẹ chia mía cho thỏ bé.”

#2597
Lớp 1Tiếng ViệtBài 23. Th th, iaThông hiểuTrả lời ngắn

Vần ia viết bằng hai chữ cái. Chữ nào đứng trước, chữ nào đứng sau? Viết hai chữ đó theo thứ tự, ví dụ: o – ô.

Đáp án: i – a / i-a / i - a / i, a / i a

Vần ia: chữ i đứng trước, chữ a đứng sau (i – a). Dấu thanh đặt trên chữ i: mía, kìa.

#2598
Lớp 1Tiếng ViệtBài 23. Th th, iaThông hiểuNhiều đáp án

Chọn các tiếng có vần ia.

  • A.mía
  • B.kìa
  • C.chia
  • D.thơ
  • E.thả

mía, kìa, chia có vần ia; thả có vần a, thơ có vần ơ.

#2599
Lớp 1Tiếng ViệtBài 23. Th th, iaThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Thỏ mẹ (1)chia/kìa/đĩa mía cho thỏ bé.

Đáp án: (1) chia

Thỏ mẹ tách mía thành phần nhỏ để thỏ bé cũng có: thỏ mẹ chia mía. “kìa”, “đĩa” không hợp nghĩa.

#2600
Lớp 1Tiếng ViệtBài 23. Th th, iaThông hiểuĐiền vào chỗ trống

m + ia + dấu sắc = (1)mía/miá/mìa

Đáp án: (1) mía

m – ia – mia – sắc – mía (dấu sắc trên chữ i).